HSK 7–9 · Bài 409 · Tấm Áp Phích Sửa Mãi Không Xong - Chất Vấn Lý Do Một Cách Lịch Sự Với 何在 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 海报hǎibàon
áp phích, tranh quảng cáo
“音乐节的海报一贴出来,门票当天就卖光了。”
Yīnyuèjié de hǎibào yì tiē chūlái, ménpiào dāngtiān jiù mài guāng le.
Áp phích lễ hội âm nhạc vừa dán lên, vé đã bán hết ngay trong ngày.
- 醒目xǐngmùadj
nổi bật, dễ nhìn thấy
“出口的指示用了醒目的绿色,远远就能看见。”
Chūkǒu de zhǐshì yòng le xǐngmù de lǜsè, yuǎnyuǎn jiù néng kànjiàn.
Chỉ dẫn lối ra dùng màu xanh lá nổi bật, từ xa đã nhìn thấy.
- 引人注目yǐnrénzhùmùadj
thu hút sự chú ý, gây chú ý
“她那件明黄色的外套在人群里格外引人注目。”
Tā nà jiàn mínghuángsè de wàitào zài rénqún lǐ géwài yǐnrénzhùmù.
Chiếc áo khoác vàng tươi của cô ấy đặc biệt thu hút sự chú ý giữa đám đông.
- 平面píngmiànn
mặt phẳng; (thiết kế) đồ họa hai chiều, thiết kế in ấn
“他大学学的是平面设计,现在专门做包装。”
Tā dàxué xué de shì píngmiàn shèjì, xiànzài zhuānmén zuò bāozhuāng.
Hồi đại học anh ấy học thiết kế đồ họa, giờ chuyên làm bao bì.
- 格子gézin
họa tiết ô vuông, kẻ ô
“这块桌布是蓝白格子的,很有夏天的感觉。”
Zhè kuài zhuōbù shì lán bái gézi de, hěn yǒu xiàtiān de gǎnjué.
Tấm khăn trải bàn này kẻ ô xanh trắng, rất có cảm giác mùa hè.
- 动感dònggǎnn
cảm giác chuyển động, sự sống động
“这组照片抓住了运动员起跳的瞬间,很有动感。”
Zhè zǔ zhàopiàn zhuāzhù le yùndòngyuán qǐtiào de shùnjiān, hěn yǒu dònggǎn.
Bộ ảnh này bắt được khoảnh khắc vận động viên bật nhảy, rất sống động.
- 朱红zhūhóngadj
đỏ son, đỏ chu sa
“老宅的大门刚刷过朱红的漆,在阳光下特别亮。”
Lǎozhái de dàmén gāng shuā guo zhūhóng de qī, zài yángguāng xià tèbié liàng.
Cổng lớn của ngôi nhà cổ vừa quét sơn đỏ son, dưới nắng trông đặc biệt rực.
- 美化měihuàv
làm đẹp, tô điểm (đôi khi quá mức, không đúng thực tế)
“宣传照可以适当美化,但不能和实物差太多。”
Xuānchuánzhào kěyǐ shìdàng měihuà, dàn bù néng hé shíwù chà tài duō.
Ảnh quảng bá có thể làm đẹp vừa phải, nhưng không được khác quá xa so với hàng thật.
- 选用xuǎnyòngv
chọn dùng, lựa chọn để sử dụng
“这批包装盒选用的是可回收的纸板。”
Zhè pī bāozhuāng hé xuǎnyòng de shì kě huíshōu de zhǐbǎn.
Lô hộp bao bì này chọn dùng loại bìa giấy có thể tái chế.
- 反差fǎnchān
độ tương phản, sự chênh lệch rõ rệt
“白墙配黑色窗框,反差强烈,显得很利落。”
Bái qiáng pèi hēisè chuāngkuàng, fǎnchā qiángliè, xiǎnde hěn lìluo.
Tường trắng kết hợp khung cửa sổ đen, tương phản mạnh, trông rất gọn gàng.