HSK 7–9 · Bài 408 · Viết Hồi Ký Cho Ông Chủ Nhà Máy - Kể Những Diễn Biến Nối Tiếp Với 继而 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 回忆录huíyìlùn

    hồi ký

    “退休以后,老校长花了两年时间写完了自己的回忆录。”

    Tuìxiū yǐhòu, lǎo xiàozhǎng huā le liǎng nián shíjiān xiě wán le zìjǐ de huíyìlù.

    Sau khi nghỉ hưu, thầy hiệu trưởng cũ mất hai năm để viết xong cuốn hồi ký của mình.

  • 序xùn

    lời tựa, lời nói đầu (của một cuốn sách)

    “这本画册的序是他的老同学写的,读来很亲切。”

    Zhè běn huàcè de xù shì tā de lǎo tóngxué xiě de, dú lái hěn qīnqiè.

    Lời tựa của cuốn sách tranh này do bạn học cũ của ông viết, đọc thấy rất gần gũi.

  • 出身chūshēnv

    xuất thân (từ gia đình, môi trường nào)

    “她出身中医世家,从小就认得上百种草药。”

    Tā chūshēn zhōngyī shìjiā, cóngxiǎo jiù rènde shàng bǎi zhǒng cǎoyào.

    Cô ấy xuất thân trong một gia đình nhiều đời làm Đông y, từ nhỏ đã nhận biết được hàng trăm loại thảo dược.

  • 成家立业chéngjiā-lìyèv

    lập gia đình và gây dựng sự nghiệp, ổn định cuộc sống

    “三个孩子都已成家立业,老两口终于可以歇一歇了。”

    Sān gè háizi dōu yǐ chéngjiālìyè, lǎo liǎng kǒu zhōngyú kěyǐ xiē yi xiē le.

    Ba đứa con đều đã lập gia đình và có sự nghiệp, hai ông bà cuối cùng cũng được nghỉ ngơi một chút.

  • 埋头苦干máitóukǔgànv

    cắm cúi làm việc, miệt mài làm lụng

    “研发小组埋头苦干了一个冬天,新产品终于定型了。”

    Yánfā xiǎozǔ máitóu kǔgàn le yí gè dōngtiān, xīn chǎnpǐn zhōngyú dìngxíng le.

    Nhóm nghiên cứu miệt mài làm suốt một mùa đông, sản phẩm mới cuối cùng cũng hoàn thiện thiết kế.

  • 翻身fānshēnv

    đổi đời, vực dậy, thoát khỏi cảnh khó khăn

    “这家小厂靠一款节能灶彻底翻身了。”

    Zhè jiā xiǎo chǎng kào yì kuǎn jiénéngzào chèdǐ fānshēn le.

    Xưởng nhỏ này nhờ một mẫu bếp tiết kiệm năng lượng mà hoàn toàn vực dậy được.

  • 境遇jìngyùn

    hoàn cảnh, cảnh ngộ

    “两兄弟后来的境遇大不相同,一个留在村里,一个去了深圳。”

    Liǎng xiōngdì hòulái de jìngyù dà bù xiāngtóng, yí gè liú zài cūn lǐ, yí gè qù le Shēnzhèn.

    Cảnh ngộ sau này của hai anh em rất khác nhau, một người ở lại làng, một người vào Thâm Quyến.

  • 波折bōzhén

    trắc trở, sóng gió

    “这笔贷款批下来之前,经历了不少波折。”

    Zhè bǐ dàikuǎn pī xiàlai zhīqián, jīnglì le bùshǎo bōzhé.

    Trước khi khoản vay này được duyệt, đã trải qua không ít trắc trở.

  • 插曲chāqǔn

    tình tiết xen ngang, chuyện nhỏ bất ngờ (xảy ra giữa chừng)

    “婚礼上新郎忘了带戒指,这个小插曲让大家笑了半天。”

    Hūnlǐ shàng xīnláng wàng le dài jièzhi, zhège xiǎo chāqǔ ràng dàjiā xiào le bàntiān.

    Trong lễ cưới chú rể quên mang nhẫn, chuyện nhỏ bất ngờ này khiến mọi người cười mãi.

  • 转折zhuǎnzhén

    bước ngoặt, sự chuyển biến

    “那次出国进修,是她职业生涯的一个重要转折。”

    Nà cì chūguó jìnxiū, shì tā zhíyè shēngyá de yí gè zhòngyào zhuǎnzhé.

    Lần đi tu nghiệp ở nước ngoài đó là một bước ngoặt quan trọng trong sự nghiệp của cô ấy.