Bài Báo Bịa Đặt Về Người Nổi Tiếng - Nhắc Lại Đối Tượng Với 该 (Ôn Tập)
Tổng biên tập một tạp chí làm rõ với biên tập viên vì sao bài "độc quyền" về một diễn viên lại là tin bịa, rồi trưởng phòng truyền thông gặp người quản lý của diễn viên để xin lỗi. Ôn và mở rộng "该": 该刊 / 该报 / 该文, 该名 / 该批 / 该起 trong tin tức, 据该…称, câu hỏi 该…是否属实 và cách nói khẩu ngữ. Ví dụ: "经纪公司说该消息完全是编造的。"
- Ôn 该 và mở rộng: 该 + danh từ một âm tiết (该刊, 该报, 该文, 该校), vài lượng từ trang trọng trong tin tức (该名男子, 该批货物, 该起事件).
- Dẫn nguồn và đặt nghi vấn kiểu báo chí: 据该…称 / 该…表示, 该…是否属实; chuyển sang khẩu ngữ (那本杂志, 他自己说…).
- Xử lý một sự cố truyền thông: hỏi nguồn tin, nhận trách nhiệm, đính chính, xin lỗi và thương lượng với bên bị ảnh hưởng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 刊物kānwùn
ấn phẩm định kỳ, tạp chí, tập san
“这份学术刊物每季度出版一期。”
Zhè fèn xuéshù kānwù měi jìdù chūbǎn yì qī.
Tạp chí học thuật này mỗi quý xuất bản một số.
- 刊登kāndēngv
đăng (trên báo, tạp chí)
“他的第一篇小说刊登在一本文学杂志上。”
Tā de dìyī piān xiǎoshuō kāndēng zài yì běn wénxué zázhì shang.
Truyện ngắn đầu tiên của anh ấy được đăng trên một tạp chí văn học.
- 头条tóutiáon
tin trang nhất, tin hàng đầu
“今天各大网站的头条都是暴雨的消息。”
Jīntiān gè dà wǎngzhàn de tóutiáo dōu shì bàoyǔ de xiāoxi.
Hôm nay tin hàng đầu của các trang web lớn đều là tin mưa lớn.
- 独家dújiāadj
độc quyền, riêng một nhà
“这家报纸拿到了对市长的独家采访。”
Zhè jiā bàozhǐ nádào le duì shìzhǎng de dújiā cǎifǎng.
Tờ báo này có được cuộc phỏng vấn độc quyền với thị trưởng.
- 编造biānzàov
bịa đặt, dựng chuyện
“他为了请假,编造了一个生病的理由。”
Tā wèile qǐngjià, biānzào le yí gè shēngbìng de lǐyóu.
Để xin nghỉ, anh ta bịa ra lý do bị ốm.
- 沸沸扬扬fèifèiyángyángadj
ầm ĩ, xôn xao khắp nơi (thành ngữ)
“这件事在网上传得沸沸扬扬,其实根本不是真的。”
Zhè jiàn shì zài wǎngshàng chuán de fèifèiyángyáng, qíshí gēnběn bú shì zhēnde.
Chuyện này lan truyền ầm ĩ trên mạng, thật ra hoàn toàn không có thật.
- 传媒chuánméin
truyền thông, giới truyền thông
“她大学学的是传媒,现在在电视台工作。”
Tā dàxué xué de shì chuánméi, xiànzài zài diànshìtái gōngzuò.
Đại học cô ấy học ngành truyền thông, giờ làm việc ở đài truyền hình.
- 订阅dìngyuèv
đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi
“我订阅了几个讲历史的公众号。”
Wǒ dìngyuè le jǐ gè jiǎng lìshǐ de gōngzhònghào.
Tôi đăng ký theo dõi mấy tài khoản chuyên nói về lịch sử.
- 封面fēngmiànn
trang bìa
“这期杂志的封面用了一张雪山的照片。”
Zhè qī zázhì de fēngmiàn yòng le yì zhāng xuěshān de zhàopiàn.
Bìa của số tạp chí này dùng một bức ảnh núi tuyết.
- 言论yánlùnn
ngôn luận, phát ngôn, lời lẽ
“网络不是法外之地,发表言论也要负责。”
Wǎngluò bú shì fǎwài zhī dì, fābiǎo yánlùn yě yào fùzé.
Mạng internet không phải vùng ngoài vòng pháp luật, phát ngôn cũng phải chịu trách nhiệm.
Luyện nghe
Bài 1/1那篇头条怎么回事
Sáng thứ Hai ở tòa soạn một tạp chí giải trí, tổng biên tập 莫咏梅 gọi biên tập viên 孔令杰 vào làm rõ bài trang nhất tuần trước về diễn viên 叶乐天.
莫咏梅 (tổng biên tập tạp chí) · 孔令杰 (biên tập viên phụ trách bài báo)
1. 那篇头条是谁写的?
Bài trang nhất đó do ai viết?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Viết Hồi Ký Cho Ông Chủ Nhà Máy - Kể Những Diễn Biến Nối Tiếp Với 继而 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
