HSK 7–9 · Bài 406 · Bầu Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị - Báo Cáo Kết Quả Với 均 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 董事会dǒngshìhuìn

    hội đồng quản trị

    “这项投资计划要等董事会批准才能启动。”

    Zhè xiàng tóuzī jìhuà yào děng dǒngshìhuì pīzhǔn cáinéng qǐdòng.

    Kế hoạch đầu tư này phải chờ hội đồng quản trị phê duyệt mới được khởi động.

  • 董事长dǒngshìzhǎngn

    chủ tịch hội đồng quản trị

    “新任董事长上任第一天就去了工厂。”

    Xīnrèn dǒngshìzhǎng shàngrèn dìyī tiān jiù qù le gōngchǎng.

    Chủ tịch hội đồng quản trị mới nhậm chức ngày đầu đã xuống nhà máy.

  • 董事dǒngshìn

    thành viên hội đồng quản trị

    “她是公司最年轻的一位董事。”

    Tā shì gōngsī zuì niánqīng de yí wèi dǒngshì.

    Cô ấy là thành viên hội đồng quản trị trẻ nhất của công ty.

  • 表决biǎojuév

    biểu quyết

    “这个方案下周一提交大会表决。”

    Zhège fāng'àn xià zhōuyī tíjiāo dàhuì biǎojué.

    Phương án này sẽ được đưa ra đại hội biểu quyết vào thứ Hai tuần sau.

  • 否决fǒujuév

    bác bỏ, phủ quyết

    “他提出的预算方案被董事会否决了。”

    Tā tíchū de yùsuàn fāng'àn bèi dǒngshìhuì fǒujué le.

    Phương án ngân sách anh ấy đề xuất đã bị hội đồng quản trị bác bỏ.

  • 候选人hòuxuǎnrénn

    ứng cử viên

    “这次班长选举一共有三名候选人。”

    Zhè cì bānzhǎng xuǎnjǔ yígòng yǒu sān míng hòuxuǎnrén.

    Cuộc bầu lớp trưởng lần này có tổng cộng ba ứng cử viên.

  • 任期rènqīn

    nhiệm kỳ

    “校长的任期是五年。”

    Xiàozhǎng de rènqī shì wǔ nián.

    Nhiệm kỳ của hiệu trưởng là năm năm.

  • 连任liánrènv

    tái nhiệm, giữ chức thêm nhiệm kỳ

    “这位市长连任两届,在当地很有口碑。”

    Zhè wèi shìzhǎng liánrèn liǎng jiè, zài dāngdì hěn yǒu kǒubēi.

    Vị thị trưởng này tái nhiệm hai khóa, rất được người dân địa phương khen.

  • 前任qiánrènadj

    tiền nhiệm, người giữ chức trước

    “前任经理留下了不少没处理完的问题。”

    Qiánrèn jīnglǐ liúxià le bùshǎo méi chǔlǐ wán de wèntí.

    Giám đốc tiền nhiệm để lại không ít vấn đề chưa xử lý xong.

  • 现任xiànrènadj

    đương nhiệm, hiện đang giữ chức

    “现任校长是去年从外地调来的。”

    Xiànrèn xiàozhǎng shì qùnián cóng wàidì diào lái de.

    Hiệu trưởng đương nhiệm được điều từ nơi khác đến năm ngoái.

  • 半数bànshùn

    một nửa (số lượng)

    “超过半数的员工支持弹性上班。”

    Chāoguò bànshù de yuángōng zhīchí tánxìng shàngbān.

    Hơn một nửa số nhân viên ủng hộ giờ làm linh hoạt.