HSK 7–9 · Bài 405 · Nhận Xét Phản Biện Bài Báo Xã Hội Học - Khái Quát Trang Trọng Với 皆 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 摘要zhāiyàon

    tóm tắt (bài báo khoa học), bản tóm lược

    “投稿时,论文摘要一般不超过三百字。”

    Tóugǎo shí, lùnwén zhāiyào yìbān bù chāoguò sānbǎi zì.

    Khi gửi bài, phần tóm tắt luận văn thường không quá ba trăm chữ.

  • 大纲dàgāngn

    dàn ý, đề cương

    “写论文之前先列好大纲,后面会顺利很多。”

    Xiě lùnwén zhīqián xiān lièhǎo dàgāng, hòumian huì shùnlì hěn duō.

    Trước khi viết luận văn lập sẵn đề cương, về sau sẽ suôn sẻ hơn nhiều.

  • 学说xuéshuōn

    học thuyết

    “这一学说在上世纪七十年代影响很大。”

    Zhè yì xuéshuō zài shàng shìjì qīshí niándài yǐngxiǎng hěn dà.

    Học thuyết này có ảnh hưởng rất lớn vào thập niên bảy mươi thế kỷ trước.

  • 界定jièdìngv

    định nghĩa, xác định ranh giới (của khái niệm, phạm vi)

    “研究开始前,我们首先要界定研究的范围。”

    Yánjiū kāishǐ qián, wǒmen shǒuxiān yào jièdìng yánjiū de fànwéi.

    Trước khi bắt đầu nghiên cứu, chúng ta phải xác định rõ phạm vi nghiên cứu.

  • 广义guǎngyìn

    nghĩa rộng

    “广义的“教育”不只发生在学校里。”

    Guǎngyì de "jiàoyù" bù zhǐ fāshēng zài xuéxiào lǐ.

    "Giáo dục" theo nghĩa rộng không chỉ diễn ra trong trường học.

  • 狭义xiáyìn

    nghĩa hẹp

    “狭义上的“家庭”只包括父母和未婚子女。”

    Xiáyì shàng de "jiātíng" zhǐ bāokuò fùmǔ hé wèihūn zǐnǚ.

    "Gia đình" theo nghĩa hẹp chỉ gồm cha mẹ và con cái chưa kết hôn.

  • 范畴fànchóun

    phạm trù, phạm vi

    “这个问题已经超出了经济学的范畴。”

    Zhège wèntí yǐjīng chāochū le jīngjìxué de fànchóu.

    Vấn đề này đã vượt ra ngoài phạm trù kinh tế học.

  • 阐述chǎnshùv

    trình bày, luận giải (một cách có hệ thống)

    “他在报告中详细阐述了自己的观点。”

    Tā zài bàogào zhōng xiángxì chǎnshù le zìjǐ de guāndiǎn.

    Anh ấy đã trình bày chi tiết quan điểm của mình trong báo cáo.

  • 引经据典yǐnjīngjùdiǎnv

    dẫn kinh điển, trích dẫn sách vở (thành ngữ)

    “老教授讲课喜欢引经据典,但一点儿也不枯燥。”

    Lǎo jiàoshòu jiǎngkè xǐhuan yǐnjīngjùdiǎn, dàn yìdiǎnr yě bù kūzào.

    Giáo sư già giảng bài thích trích dẫn kinh điển, nhưng không hề khô khan.

  • 参见cānjiànv

    xem thêm, tham khảo (dùng trong chú thích)

    “具体数据参见表三。”

    Jùtǐ shùjù cānjiàn biǎo sān.

    Số liệu cụ thể xem bảng ba.