HSK 7–9 · Bài 402 · Lời Điếu Tiễn Ông - Nói Ý Nghĩa Của Nghi Lễ Với 以示 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 葬礼zànglǐn
tang lễ, đám tang
“按老人的意愿,葬礼办得简单而庄重。”
Àn lǎorén de yìyuàn, zànglǐ bàn de jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Theo ý nguyện của cụ, tang lễ được tổ chức đơn giản mà trang nghiêm.
- 逝世shìshìv
qua đời, từ trần (trang trọng)
“这位老作家昨天在北京逝世,享年九十岁。”
Zhè wèi lǎo zuòjiā zuótiān zài Běijīng shìshì, xiǎngnián jiǔshí suì.
Nhà văn lão thành này qua đời hôm qua tại Bắc Kinh, hưởng thọ chín mươi tuổi.
- 挽wǎnv
viếng, khóc thương người đã khuất (dùng trong 挽联, 挽歌, 敬挽)
“花圈的缎带上写着“孙儿敬挽”。”
Huāquān de duàndài shàng xiě zhe "Sūn'ér jìng wǎn".
Trên dải lụa của vòng hoa viết "Cháu kính viếng".
- 墓碑mùbēin
bia mộ
“墓碑上只刻了老人的名字和生卒年月。”
Mùbēi shàng zhǐ kè le lǎorén de míngzi hé shēngzú niányuè.
Trên bia mộ chỉ khắc tên cụ và năm tháng sinh, mất.
- 公墓gōngmùn
nghĩa trang công cộng
“城郊这座公墓环境清幽,四周种满了松柏。”
Chéngjiāo zhè zuò gōngmù huánjìng qīngyōu, sìzhōu zhòngmǎn le sōngbǎi.
Nghĩa trang ở ngoại ô này yên tĩnh, xung quanh trồng đầy tùng bách.
- 埋葬máizàngv
chôn cất, mai táng
“按照当地习俗,老人去世后要埋葬在家乡。”
Ànzhào dāngdì xísú, lǎorén qùshì hòu yào máizàng zài jiāxiāng.
Theo phong tục địa phương, người già mất đi phải được chôn cất ở quê nhà.
- 坟墓fénmùn
phần mộ, ngôi mộ
“每到清明,他都会回老家给祖先的坟墓添些新土。”
Měi dào Qīngmíng, tā dōu huì huí lǎojiā gěi zǔxiān de fénmù tiān xiē xīn tǔ.
Mỗi dịp Thanh minh, anh ấy đều về quê đắp thêm đất mới cho mộ tổ tiên.
- 为人wéirénn
cách làm người, tính cách và cách cư xử
“张师傅为人厚道,邻居们都愿意找他帮忙。”
Zhāng shīfu wéirén hòudao, línjū men dōu yuànyì zhǎo tā bāngmáng.
Bác Trương sống phúc hậu, hàng xóm ai cũng muốn nhờ bác giúp.
- 正直zhèngzhíadj
chính trực, ngay thẳng
“她是个正直的法官,从不收别人的好处。”
Tā shì gè zhèngzhí de fǎguān, cóngbù shōu biéren de hǎochu.
Bà ấy là một thẩm phán chính trực, chưa bao giờ nhận lợi lộc của ai.
- 品德pǐndén
phẩm chất đạo đức, đức hạnh
“选拔干部,不光看能力,更要看品德。”
Xuǎnbá gànbù, bùguāng kàn nénglì, gèng yào kàn pǐndé.
Tuyển chọn cán bộ không chỉ xem năng lực, mà càng phải xem phẩm chất đạo đức.