HSK 7–9 · Bài 400 · Đòi Lại Công Bằng Cho Chiếc Áo Da Bị Giặt Hỏng - Phê Phán Cách Giải Quyết Qua Loa Với 一V了之 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 皮革pígén
da thuộc
“这家工厂专做皮革加工,产品大多出口到欧洲。”
Zhè jiā gōngchǎng zhuān zuò pígé jiāgōng, chǎnpǐn dàduō chūkǒu dào Ōuzhōu.
Nhà máy này chuyên gia công da thuộc, sản phẩm phần lớn xuất khẩu sang châu Âu.
- 担子dànzin
gánh nặng, trách nhiệm (phải gánh vác)
“父亲退休以后,家里的担子就落在了她肩上。”
Fùqīn tuìxiū yǐhòu, jiālǐ de dànzi jiù luò zài le tā jiān shàng.
Sau khi bố nghỉ hưu, gánh nặng gia đình đặt lên vai cô ấy.
- 把柄bǎbǐngn
điểm yếu, cái thóp (để người khác nắm lấy mà gây khó dễ)
“合同写得清清楚楚,对方抓不到任何把柄。”
Hétong xiě de qīngqingchǔchǔ, duìfāng zhuā bu dào rènhé bǎbǐng.
Hợp đồng viết rõ ràng rành mạch, bên kia không nắm được thóp gì cả.
- 兜dōuv
gánh hết, chịu trách nhiệm (khẩu ngữ, thường nói 兜着)
“这次的损失由公司兜着,你别有太大压力。”
Zhè cì de sǔnshī yóu gōngsī dōuzhe, nǐ bié yǒu tài dà yālì.
Tổn thất lần này công ty gánh, cậu đừng áp lực quá.
- 名义míngyìn
danh nghĩa (以…的名义: nhân danh…)
“他以个人名义向灾区捐了一笔钱。”
Tā yǐ gèrén míngyì xiàng zāiqū juān le yì bǐ qián.
Anh ấy lấy danh nghĩa cá nhân quyên góp một khoản tiền cho vùng bị thiên tai.
- 强硬qiángyìngadj
cứng rắn, gay gắt
“谈判时对方态度强硬,一分钱也不肯让。”
Tánpàn shí duìfāng tàidu qiángyìng, yì fēn qián yě bùkěn ràng.
Khi đàm phán, phía bên kia thái độ rất cứng rắn, một đồng cũng không chịu nhượng.
- 对策duìcèn
đối sách, cách ứng phó
“客户投诉越来越多,经理召集大家商量对策。”
Kèhù tóusù yuèláiyuè duō, jīnglǐ zhàojí dàjiā shāngliang duìcè.
Khiếu nại của khách ngày càng nhiều, giám đốc triệu tập mọi người bàn cách ứng phó.
- 品pǐnn
phẩm chất, phẩm cách (cũng gặp trong 人品, 品行)
“她品学兼优,年年被评为优秀学生。”
Tā pǐnxué-jiānyōu, niánnián bèi píngwéi yōuxiù xuésheng.
Cô ấy phẩm hạnh và học lực đều giỏi, năm nào cũng được bình chọn là học sinh xuất sắc.
- 逃避táobìv
trốn tránh, né tránh
“遇到困难就逃避,问题只会越拖越大。”
Yùdào kùnnan jiù táobì, wèntí zhǐ huì yuè tuō yuè dà.
Gặp khó khăn là trốn tránh thì vấn đề chỉ càng để lâu càng lớn.
- 当即dāngjíadv
ngay lập tức, ngay tại chỗ
“听说孩子发烧了,她当即请假赶回家。”
Tīngshuō háizi fāshāo le, tā dāngjí qǐngjià gǎn huíjiā.
Nghe tin con bị sốt, cô ấy lập tức xin nghỉ chạy về nhà.