HSK 7–9 · Bài 40 · Rà Soát Sự Cố Tín Hiệu Tàu Điện Ngầm - Nêu Hậu Quả Trong Báo Cáo Với 致使
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 瘫痪tānhuànv
tê liệt (hệ thống, giao thông ngừng hoạt động); bị liệt (cơ thể)
“一场大雪致使全市交通几乎瘫痪。”
Yì chǎng dà xuě zhìshǐ quán shì jiāotōng jīhū tānhuàn.
Một trận tuyết lớn khiến giao thông toàn thành phố gần như tê liệt.
- 失灵shīlíngv
mất tác dụng, trục trặc, không hoạt động (máy móc, thiết bị)
“电梯的紧急按钮失灵了,物业马上派人来修。”
Diàntī de jǐnjí ànniǔ shīlíng le, wùyè mǎshàng pài rén lái xiū.
Nút khẩn cấp của thang máy bị hỏng, ban quản lý tòa nhà lập tức cử người đến sửa.
- 疏忽shūhun, v
sơ suất, lơ là; lơ đễnh bỏ sót
“一时疏忽,他把会议时间写错了。”
Yìshí shūhu, tā bǎ huìyì shíjiān xiě cuò le.
Sơ suất một chút, anh ấy đã ghi sai giờ họp.
- 调度diàodùv, n
điều độ, điều phối (xe, tàu, nhân lực); bộ phận điều độ
“这次运输任务由总部统一调度。”
Zhè cì yùnshū rènwu yóu zǒngbù tǒngyī diàodù.
Nhiệm vụ vận chuyển lần này do trụ sở chính điều phối thống nhất.
- 应急yìngjív, adj
ứng phó khẩn cấp; (dùng) khẩn cấp, dự phòng
“每节车厢里都配有应急照明设备。”
Měi jié chēxiāng li dōu pèiyǒu yìngjí zhàomíng shèbèi.
Mỗi toa tàu đều được trang bị thiết bị chiếu sáng khẩn cấp.
- 过失guòshīn
lỗi, sai sót (do bất cẩn, không cố ý)
“调查结果显示,这次事故中司机本人并无过失。”
Diàochá jiéguǒ xiǎnshì, zhè cì shìgù zhōng sījī běnrén bìng wú guòshī.
Kết quả điều tra cho thấy trong sự cố này bản thân người lái xe không có lỗi.
- 断断续续duànduanxùxùadj
đứt quãng, lúc có lúc không
“信号不好,他的声音断断续续的,我听不清楚。”
Xìnhào bù hǎo, tā de shēngyīn duànduanxùxù de, wǒ tīng bu qīngchu.
Sóng yếu, giọng anh ấy lúc có lúc không, tôi nghe không rõ.
- 滞留zhìliúv
bị kẹt lại, bị giữ lại (không đi tiếp được)
“受台风影响,上千名旅客滞留在机场。”
Shòu táifēng yǐngxiǎng, shàng qiān míng lǚkè zhìliú zài jīchǎng.
Do ảnh hưởng của bão, hơn một nghìn hành khách bị kẹt lại ở sân bay.
- 疏散shūsànv
sơ tán, giải tỏa (người ra khỏi nơi đông đúc, nguy hiểm)
“警报响起后,大楼里的员工被有序疏散到广场上。”
Jǐngbào xiǎngqǐ hòu, dàlóu li de yuángōng bèi yǒuxù shūsàn dào guǎngchǎng shang.
Sau khi chuông báo động vang lên, nhân viên trong tòa nhà được sơ tán có trật tự ra quảng trường.
- 通报tōngbàov, n
thông báo (chính thức, cho tập thể hoặc công chúng); bản thông báo
“自来水公司向居民通报了停水的原因和恢复时间。”
Zìláishuǐ gōngsī xiàng jūmín tōngbào le tíngshuǐ de yuányīn hé huīfù shíjiān.
Công ty cấp nước thông báo với cư dân nguyên nhân mất nước và thời gian cấp lại.