HSK 7–9 · Bài 399 · Rủ Đồng Nghiệp Đi Chung Xe Đến Văn Phòng Mới - Nói "Tội Gì Không Làm" Với 何乐而不为 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 凑còuv
gom, góp lại cho đủ; xúm lại
“我们几个凑钱给老师买了一束花。”
Wǒmen jǐ gè còuqián gěi lǎoshī mǎi le yí shù huā.
Mấy đứa chúng tôi góp tiền mua tặng cô giáo một bó hoa.
- 惯性guànxìngn
quán tính; thói quen khó bỏ, sức ì
“很多人换了工作,还是按惯性在七点起床。”
Hěn duō rén huàn le gōngzuò, háishi àn guànxìng zài qī diǎn qǐchuáng.
Nhiều người đổi việc rồi mà theo quán tính vẫn dậy lúc bảy giờ.
- 同等tóngděngadj
ngang nhau, như nhau
“在这家公司,新老员工享受同等的待遇。”
Zài zhè jiā gōngsī, xīn lǎo yuángōng xiǎngshòu tóngděng de dàiyù.
Ở công ty này, nhân viên mới và cũ được hưởng đãi ngộ như nhau.
- 交界jiāojièv
giáp ranh, tiếp giáp
“这个小镇在三个省的交界处。”
Zhège xiǎozhèn zài sān gè shěng de jiāojièchù.
Thị trấn nhỏ này nằm ở chỗ giáp ranh của ba tỉnh.
- 路径lùjìngn
lộ trình, đường đi; con đường (cách thức)
“快递员每天都要规划最省时的送货路径。”
Kuàidìyuán měi tiān dōu yào guīhuà zuì shěngshí de sònghuò lùjìng.
Nhân viên giao hàng ngày nào cũng phải lên lộ trình giao hàng tiết kiệm thời gian nhất.
- 担负dānfùv
gánh vác, đảm nhận (trách nhiệm, nhiệm vụ, chi phí)
“大哥一直担负着弟弟妹妹的学费。”
Dàgē yìzhí dānfù zhe dìdi mèimei de xuéfèi.
Người anh cả vẫn luôn gánh vác học phí cho các em.
- 涨zhǎngv
tăng, lên (giá cả, mực nước)
“今年菜价涨得厉害,一斤青菜要五六块。”
Jīnnián càijià zhǎng de lìhai, yì jīn qīngcài yào wǔ-liù kuài.
Năm nay giá rau tăng dữ quá, một cân rau xanh mất năm sáu tệ.
- 自私zìsīadj
ích kỷ
“他从不考虑别人的感受,太自私了。”
Tā cóngbù kǎolǜ biéren de gǎnshòu, tài zìsī le.
Anh ta chẳng bao giờ nghĩ đến cảm xúc của người khác, quá ích kỷ.
- 乐意lèyìv
sẵn lòng, vui lòng
“邻居有事找我帮忙,我都很乐意。”
Línjū yǒu shì zhǎo wǒ bāngmáng, wǒ dōu hěn lèyì.
Hàng xóm có việc nhờ tôi giúp, tôi đều rất sẵn lòng.
- 直线zhíxiànn
đường thẳng; (khoảng cách) theo đường chim bay
“我家离公司直线距离不到五公里。”
Wǒ jiā lí gōngsī zhíxiàn jùlí bú dào wǔ gōnglǐ.
Nhà tôi cách công ty theo đường chim bay chưa đến năm cây số.