HSK 7–9 · Bài 398 · Bốn Mươi Tuổi Tập Bơi Vượt Eo Biển Quỳnh Châu - Nói "Nói Thì Dễ" Với 谈何容易 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 跨kuàv

    bước qua, vượt qua; bắc ngang qua

    “这座大桥跨过长江,把两座城市连在了一起。”

    Zhè zuò dàqiáo kuàguò Chángjiāng, bǎ liǎng zuò chéngshì lián zài le yìqǐ.

    Cây cầu lớn này bắc qua sông Trường Giang, nối liền hai thành phố.

  • 阶梯jiētīn

    bậc thang; nấc thang (nghĩa bóng: bước tiến)

    “对他来说,这份工作只是通往梦想的一级阶梯。”

    Duì tā lái shuō, zhè fèn gōngzuò zhǐshì tōngwǎng mèngxiǎng de yì jí jiētī.

    Với anh ấy, công việc này chỉ là một nấc thang dẫn đến ước mơ.

  • 捷径jiéjìngn

    đường tắt, cách nhanh nhất

    “学外语没有什么捷径,只能每天坚持。”

    Xué wàiyǔ méiyǒu shénme jiéjìng, zhǐnéng měi tiān jiānchí.

    Học ngoại ngữ chẳng có đường tắt nào, chỉ có thể kiên trì mỗi ngày.

  • 步入bùrùv

    bước vào (một giai đoạn, một nơi)

    “这对新人在亲友的祝福中步入了礼堂。”

    Zhè duì xīnrén zài qīnyǒu de zhùfú zhōng bùrù le lǐtáng.

    Đôi tân hôn bước vào lễ đường trong lời chúc phúc của bạn bè người thân.

  • 思前想后sīqiánxiǎnghòuidiom

    suy trước tính sau, đắn đo mãi

    “她思前想后,最后还是决定留在老家工作。”

    Tā sīqiánxiǎnghòu, zuìhòu háishi juédìng liú zài lǎojiā gōngzuò.

    Cô ấy đắn đo mãi, cuối cùng vẫn quyết định ở lại quê làm việc.

  • 出发点chūfādiǎnn

    điểm xuất phát; động cơ, ý định ban đầu

    “他的出发点是好的,只是方法不太对。”

    Tā de chūfādiǎn shì hǎo de, zhǐshì fāngfǎ bùtài duì.

    Ý định ban đầu của anh ấy là tốt, chỉ là cách làm chưa đúng lắm.

  • 勇往直前yǒngwǎngzhíqiánidiom

    dũng cảm tiến lên, không chùn bước

    “不管遇到多大的困难,她总是勇往直前。”

    Bùguǎn yùdào duō dà de kùnnan, tā zǒngshì yǒngwǎngzhíqián.

    Dù gặp khó khăn lớn đến đâu, cô ấy luôn dũng cảm tiến lên.

  • 进取jìnqǔv

    cầu tiến, vươn lên

    “公司喜欢有进取心、愿意学新东西的年轻人。”

    Gōngsī xǐhuan yǒu jìnqǔxīn, yuànyì xué xīn dōngxi de niánqīngrén.

    Công ty thích những người trẻ có chí cầu tiến, sẵn lòng học cái mới.

  • 退缩tuìsuōv

    chùn bước, lùi lại

    “第一次上台演讲,他差点儿退缩了。”

    Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā chàdiǎnr tuìsuō le.

    Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy suýt nữa thì chùn bước.

  • 对岸duì'ànn

    bờ bên kia

    “站在江边,能看见对岸的灯火。”

    Zhàn zài jiāngbiān, néng kànjiàn duì'àn de dēnghuǒ.

    Đứng bên bờ sông có thể nhìn thấy ánh đèn ở bờ bên kia.