HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 397 · A family returns to find a typhoon has wrecked their seaside guesthouse

Nhà Nghỉ Ven Biển Sau Cơn Bão - Nói "Có Thể Hình Dung Được" Với 可想而知 (Ôn Tập)

Sau khi đi sơ tán, một cặp vợ chồng trở về thấy nhà nghỉ ven biển của mình bị bão tàn phá; chiều hôm đó người vợ làm việc với nhân viên giám định bảo hiểm. Ôn và mở rộng "可想而知": 连…都…,…可想而知, 由此可想而知 / 其 + N + 可想而知, làm định ngữ 可想而知的 + N, phân biệt với 不难想象, 难以想象, 不堪设想. Ví dụ: "连铁栏杆都扭成这样,木头门窗的下场可想而知。"

  • Ôn 可想而知 và mở rộng: suy luận từ cái mạnh hơn với 连…都…,…可想而知, lập luận văn viết với 由此可想而知 / 其 + N + 可想而知.
  • Dùng 可想而知的 + N làm định ngữ, chọn đúng giữa 可想而知, 不难想象 / 可以想见, 难以想象 và 不堪设想.
  • Mô tả thiệt hại sau thiên tai, chia sẻ cảm xúc và trao đổi với nhân viên bảo hiểm một cách bình tĩnh, rõ ràng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 掀xiānv

    lật tung, hất lên

    “一阵大风把桌布掀到了地上。”

    Yí zhèn dàfēng bǎ zhuōbù xiān dào le dìshang.

    Một trận gió lớn hất tung khăn trải bàn xuống đất.

  • 扭曲niǔqūv

    vặn méo, biến dạng; xuyên tạc

    “大火过后,屋里的铁架都扭曲了。”

    Dàhuǒ guòhòu, wū lǐ de tiějià dōu niǔqū le.

    Sau trận hoả hoạn, giá sắt trong nhà đều bị vặn méo.

  • 惨白cǎnbáiadj

    trắng bệch, tái nhợt

    “听到这个消息,她的脸一下子变得惨白。”

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā de liǎn yíxiàzi biànde cǎnbái.

    Nghe tin này, mặt cô ấy lập tức tái nhợt.

  • 沉甸甸chéndiàndiànadj

    nặng trĩu (cả nghĩa đen và nghĩa bóng)

    “秋天到了,稻穗沉甸甸地垂下了头。”

    Qiūtiān dào le, dàosuì chéndiàndiàn de chuíxià le tóu.

    Mùa thu đến, những bông lúa nặng trĩu cúi đầu.

  • 悲惨bēicǎnadj

    bi thảm, thê thảm

    “这部电影讲的是一个孤儿悲惨的童年。”

    Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí gè gū'ér bēicǎn de tóngnián.

    Bộ phim này kể về tuổi thơ bi thảm của một đứa trẻ mồ côi.

  • 无能为力wúnéngwéilìidiom

    lực bất tòng tâm, bất lực

    “病得这么重,医生也无能为力了。”

    Bìng de zhème zhòng, yīshēng yě wúnéngwéilì le.

    Bệnh nặng thế này, bác sĩ cũng bó tay rồi.

  • 地步dìbùn

    tình cảnh, mức độ (thường là xấu)

    “两家公司的关系已经到了无法合作的地步。”

    Liǎng jiā gōngsī de guānxi yǐjīng dào le wúfǎ hézuò de dìbù.

    Quan hệ giữa hai công ty đã đến mức không thể hợp tác.

  • 破碎pòsuìadj

    vỡ vụn, tan vỡ

    “她小心地把破碎的花瓶一片一片捡起来。”

    Tā xiǎoxīn de bǎ pòsuì de huāpíng yí piàn yi piàn jiǎn qǐlai.

    Cô ấy cẩn thận nhặt từng mảnh của chiếc bình hoa vỡ vụn.

  • 受害shòuhàiv

    bị hại, chịu thiệt hại

    “这次诈骗案中,受害的大多是老年人。”

    Zhè cì zhàpiàn'àn zhōng, shòuhài de dàduō shì lǎoniánrén.

    Trong vụ lừa đảo lần này, người bị hại phần lớn là người già.

  • 断裂duànlièv

    đứt gãy, gãy rời

    “地震后,山路上好几处路面断裂。”

    Dìzhèn hòu, shānlù shang hǎo jǐ chù lùmiàn duànliè.

    Sau động đất, mặt đường núi bị đứt gãy ở nhiều chỗ.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

回到民宿

Sau hai ngày sơ tán, vợ chồng 黄长海 và 郑美芝 trở về nhà nghỉ ven biển của mình ở Trạm Giang khi bão vừa tan.

黄长海 (chủ nhà nghỉ ven biển, người chồng) · 郑美芝 (chủ nhà nghỉ ven biển, người vợ)

1. 民宿的屋顶怎么了?

Mái nhà của nhà nghỉ bị làm sao?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bốn Mươi Tuổi Tập Bơi Vượt Eo Biển Quỳnh Châu - Nói "Nói Thì Dễ" Với 谈何容易 (Ôn Tập)

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới