HSK 7–9 · Bài 396 · Bảo Vệ Ca Đêm Mới Lo Có Trộm - Nói "Chỉ Sợ…" Với 唯恐 / 生怕 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 巡逻xúnluóv

    tuần tra, đi tuần

    “下雪天,保安们还是按时在小区里巡逻。”

    Xià xuě tiān, bǎo'ānmen háishi ànshí zài xiǎoqū lǐ xúnluó.

    Trời có tuyết, các bảo vệ vẫn đi tuần trong khu dân cư đúng giờ.

  • 盗dàov

    trộm, ăn cắp (văn viết, hay trong 被盗, 防盗)

    “这家店装了新的防盗门以后,再也没出过事。”

    Zhè jiā diàn zhuāng le xīn de fángdàomén yǐhòu, zàiyě méi chū guo shì.

    Từ khi cửa hàng này lắp cửa chống trộm mới, không còn xảy ra chuyện gì nữa.

  • 偷窥tōukuīv

    nhìn trộm, rình xem

    “她总觉得对面楼有人在偷窥,就换了厚窗帘。”

    Tā zǒng juéde duìmiàn lóu yǒurén zài tōukuī, jiù huàn le hòu chuānglián.

    Cô ấy luôn cảm thấy có người ở toà nhà đối diện nhìn trộm, nên đã thay rèm dày.

  • 溜liūv

    lẻn, chuồn (đi hoặc vào một cách lén lút)

    “会还没开完,他就从后门溜了。”

    Huì hái méi kāi wán, tā jiù cóng hòumén liū le.

    Cuộc họp còn chưa xong, anh ta đã chuồn ra cửa sau.

  • 藏身cángshēnv

    ẩn mình, trốn

    “受伤的小猫藏身在汽车底下,一整天都不肯出来。”

    Shòushāng de xiǎo māo cángshēn zài qìchē dǐxia, yì zhěng tiān dōu bù kěn chūlai.

    Con mèo con bị thương trốn dưới gầm ô tô, cả ngày không chịu ra.

  • 下手xiàshǒuv

    ra tay, bắt đầu hành động

    “这块骨头太硬了,我都不知道从哪儿下手。”

    Zhè kuài gǔtou tài yìng le, wǒ dōu bù zhīdào cóng nǎr xiàshǒu.

    Khúc xương này cứng quá, tôi không biết ra tay từ chỗ nào.

  • 哨shàon

    cái còi; tiếng còi

    “裁判一吹哨,比赛就开始了。”

    Cáipàn yì chuī shào, bǐsài jiù kāishǐ le.

    Trọng tài vừa thổi còi, trận đấu bắt đầu.

  • 歹徒dǎitún

    kẻ gian, tên tội phạm

    “警察很快就抓住了那名抢包的歹徒。”

    Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhù le nà míng qiǎng bāo de dǎitú.

    Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên cướp giật túi đó.

  • 灯泡dēngpàon

    bóng đèn

    “楼道里的灯泡又坏了,晚上回家得摸黑上楼。”

    Lóudào lǐ de dēngpào yòu huài le, wǎnshang huíjiā děi mōhēi shànglóu.

    Bóng đèn ở hành lang lại hỏng, tối về nhà phải dò dẫm lên lầu.

  • 防卫fángwèiv

    phòng vệ, tự vệ

    “法院认定他的行为属于正当防卫。”

    Fǎyuàn rèndìng tā de xíngwéi shǔyú zhèngdàng fángwèi.

    Toà án xác định hành vi của anh ấy là phòng vệ chính đáng.