HSK 7–9 · Bài 392 · Năm Mất Mùa Đào - Giải Thích Nhiều Nguyên Nhân Với 加之 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 萌芽méngyáv
nảy mầm, đâm chồi; (nghĩa bóng) manh nha
“种子埋进土里不到一周就萌芽了。”
Zhǒngzi mái jìn tǔ lǐ bú dào yì zhōu jiù méngyá le.
Hạt giống vùi xuống đất chưa đầy một tuần đã nảy mầm.
- 萌发méngfāv
nảy (chồi); nảy sinh (ý nghĩ)
“看了那部纪录片,他心里萌发了回乡种地的念头。”
Kàn le nà bù jìlùpiàn, tā xīnli méngfā le huíxiāng zhòngdì de niàntou.
Xem bộ phim tài liệu đó xong, trong lòng anh ấy nảy ra ý định về quê làm ruộng.
- 干枯gānkūadj
khô héo, khô cạn
“一个夏天没下雨,河边的草都干枯了。”
Yí gè xiàtiān méi xiàyǔ, hébiān de cǎo dōu gānkū le.
Cả mùa hè không mưa, cỏ bên bờ sông đều khô héo.
- 饱满bǎomǎnadj
căng tròn, đầy đặn
“今年的稻谷颗粒饱满,是个丰收年。”
Jīnnián de dàogǔ kēlì bǎomǎn, shì gè fēngshōu nián.
Lúa năm nay hạt nào cũng căng mẩy, là một năm được mùa.
- 剧变jùbiànv
biến đổi dữ dội, thay đổi đột ngột
“短短十年,这座小镇的面貌发生了剧变。”
Duǎnduǎn shí nián, zhè zuò xiǎozhèn de miànmào fāshēng le jùbiàn.
Chỉ trong vòng mười năm, diện mạo thị trấn nhỏ này đã thay đổi dữ dội.
- 滋生zīshēngv
sinh sôi, phát sinh
“厨房要保持干燥,否则容易滋生细菌。”
Chúfáng yào bǎochí gānzào, fǒuzé róngyì zīshēng xìjūn.
Nhà bếp phải giữ khô ráo, nếu không dễ sinh sôi vi khuẩn.
- 润rùnv
làm ẩm, thấm ướt
“一场春雨把干裂的土地润透了。”
Yì chǎng chūnyǔ bǎ gānliè de tǔdì rùntòu le.
Một trận mưa xuân đã làm mảnh đất nứt nẻ thấm đẫm nước.
- 苗头miáotoun
dấu hiệu ban đầu, chiều hướng mới chớm
“孩子刚有厌学的苗头,父母就要多关心。”
Háizi gāng yǒu yànxué de miáotou, fùmǔ jiù yào duō guānxīn.
Con vừa có dấu hiệu chán học, bố mẹ đã phải quan tâm nhiều hơn.
- 单薄dānbóadj
mỏng manh, yếu ớt
“这棵小树太单薄了,得用竹竿撑一撑。”
Zhè kē xiǎoshù tài dānbó le, děi yòng zhúgān chēng yi chēng.
Cái cây nhỏ này mảnh khảnh quá, phải dùng sào tre chống đỡ.
- 平原píngyuánn
đồng bằng
“华北平原一眼望不到边,到处是麦田。”
Huáběi píngyuán yìyǎn wàng bu dào biān, dàochù shì màitián.
Đồng bằng Hoa Bắc nhìn mãi không thấy điểm cuối, đâu đâu cũng là ruộng lúa mì.