HSK 7–9 · Bài 389 · Tương Ớt Nhà Làm Nổi Khắp Cả Nước - Nói Về Thành Công Trong Một Bước Với 一举 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 供不应求gōngbùyìngqiúidiom

    cung không đủ cầu, hàng bán không kịp

    “天气一热,电风扇就供不应求。”

    Tiānqì yí rè, diànfēngshàn jiù gōngbùyìngqiú.

    Trời vừa nóng lên là quạt điện đã cung không đủ cầu.

  • 扩充kuòchōngv

    mở rộng, tăng thêm (quy mô, nhân sự)

    “公司今年要扩充销售团队,再招十个人。”

    Gōngsī jīnnián yào kuòchōng xiāoshòu tuánduì, zài zhāo shí gè rén.

    Năm nay công ty muốn mở rộng đội ngũ bán hàng, tuyển thêm mười người.

  • 轰动hōngdòngv

    gây chấn động, gây xôn xao

    “这部纪录片一播出,就在全国引起了轰动。”

    Zhè bù jìlùpiàn yì bōchū, jiù zài quánguó yǐnqǐ le hōngdòng.

    Bộ phim tài liệu này vừa phát sóng đã gây xôn xao khắp cả nước.

  • 家喻户晓jiāyùhùxiǎoidiom

    nhà nhà đều biết, ai ai cũng biết

    “这个故事在当地家喻户晓,连小孩都会讲。”

    Zhège gùshì zài dāngdì jiāyùhùxiǎo, lián xiǎohái dōu huì jiǎng.

    Câu chuyện này ở địa phương ai ai cũng biết, đến trẻ con cũng kể được.

  • 声势shēngshìn

    thanh thế, khí thế rầm rộ

    “这次促销活动声势很大,结果销量却很一般。”

    Zhè cì cùxiāo huódòng shēngshì hěn dà, jiéguǒ xiāoliàng què hěn yìbān.

    Đợt khuyến mãi lần này rất rầm rộ, kết quả doanh số lại chỉ bình thường.

  • 风尚fēngshàngn

    phong trào, nếp sống thịnh hành

    “节约粮食正在成为一种社会风尚。”

    Jiéyuē liángshi zhèngzài chéngwéi yì zhǒng shèhuì fēngshàng.

    Tiết kiệm lương thực đang trở thành một nếp sống thịnh hành trong xã hội.

  • 农场nóngchǎngn

    nông trại, trang trại

    “周末我们带孩子去郊区的农场摘草莓。”

    Zhōumò wǒmen dài háizi qù jiāoqū de nóngchǎng zhāi cǎoméi.

    Cuối tuần chúng tôi đưa con đến nông trại ở ngoại ô hái dâu tây.

  • 拳头quántoun

    nắm đấm; (nghĩa bóng, đứng trước danh từ) chủ lực, mạnh nhất: 拳头产品 = sản phẩm chủ lực

    “这款茶饮是公司的拳头产品,占了一半的销量。”

    Zhè kuǎn cháyǐn shì gōngsī de quántou chǎnpǐn, zhàn le yíbàn de xiāoliàng.

    Loại đồ uống trà này là sản phẩm chủ lực của công ty, chiếm một nửa doanh số.

  • 过硬guòyìngadj

    vững vàng, đạt chuẩn cao (chất lượng, tay nghề)

    “只要技术过硬,就不怕找不到工作。”

    Zhǐyào jìshù guòyìng, jiù bú pà zhǎo bu dào gōngzuò.

    Chỉ cần tay nghề vững vàng thì không sợ không tìm được việc.

  • 飞跃fēiyuèn

    bước nhảy vọt, bước tiến lớn

    “从手工作坊到现代化工厂,这是一次质的飞跃。”

    Cóng shǒugōng zuōfang dào xiàndàihuà gōngchǎng, zhè shì yí cì zhì de fēiyuè.

    Từ xưởng thủ công lên nhà máy hiện đại, đây là một bước nhảy vọt về chất.