HSK 7–9 · Bài 386 · Chuẩn Bị Xem Nhật Thực - Thông Báo Lịch Hẹn Với 届时 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 直视zhíshìv
nhìn thẳng (vào)
“他心里有愧,始终不敢直视老师的眼睛。”
Tā xīnli yǒu kuì, shǐzhōng bù gǎn zhíshì lǎoshī de yǎnjing.
Cậu ấy thấy áy náy trong lòng, mãi không dám nhìn thẳng vào mắt thầy giáo.
- 视线shìxiànn
tầm nhìn, ánh mắt
“前排同学的帽子挡住了我的视线。”
Qiánpái tóngxué de màozi dǎng zhù le wǒ de shìxiàn.
Cái mũ của bạn ngồi hàng trước che mất tầm nhìn của tôi.
- 投射tóushèv
chiếu (ánh sáng, hình ảnh) lên
“老师把星空图投射在教室的天花板上。”
Lǎoshī bǎ xīngkōng tú tóushè zài jiàoshì de tiānhuābǎn shàng.
Thầy giáo chiếu bản đồ bầu trời sao lên trần lớp học.
- 椭圆tuǒyuánn
hình elip, hình bầu dục
“地球绕太阳运行的轨道是一个椭圆。”
Dìqiú rào tàiyang yùnxíng de guǐdào shì yí gè tuǒyuán.
Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời là một hình elip.
- 轨迹guǐjìn
quỹ đạo, đường chuyển động
“他用彩笔在黑板上画出了彗星运行的轨迹。”
Tā yòng cǎibǐ zài hēibǎn shàng huà chū le huìxīng yùnxíng de guǐjì.
Thầy dùng phấn màu vẽ lên bảng đường chuyển động của sao chổi.
- 同步tóngbùadj
đồng bộ, diễn ra cùng lúc
“这场天文讲座会在网上同步直播。”
Zhè chǎng tiānwén jiǎngzuò huì zài wǎngshàng tóngbù zhíbō.
Buổi nói chuyện thiên văn này sẽ được phát trực tiếp đồng thời trên mạng.
- 特制tèzhìadj
chế tạo riêng, đặc chế
“这台望远镜装了一块特制的滤光片。”
Zhè tái wàngyuǎnjìng zhuāng le yí kuài tèzhì de lǜguāngpiàn.
Chiếc kính thiên văn này được lắp một miếng kính lọc sáng đặc chế.
- 半径bànjìngn
bán kính
“这个圆的半径是三厘米,请算出它的面积。”
Zhège yuán de bànjìng shì sān límǐ, qǐng suàn chū tā de miànjī.
Bán kính của hình tròn này là ba xăng-ti-mét, hãy tính diện tích của nó.
- 显现xiǎnxiànv
hiện ra, lộ ra
“雾散以后,远处的山峰慢慢显现出来。”
Wù sàn yǐhòu, yuǎnchù de shānfēng mànmàn xiǎnxiàn chulai.
Sương tan rồi, những đỉnh núi phía xa dần hiện ra.
- 自然界zìránjièn
giới tự nhiên, thế giới tự nhiên
“自然界中有不少现象,科学家至今还解释不清。”
Zìránjiè zhōng yǒu bùshǎo xiànxiàng, kēxuéjiā zhìjīn hái jiěshì bu qīng.
Trong giới tự nhiên có không ít hiện tượng mà đến nay các nhà khoa học vẫn chưa giải thích rõ được.