HSK 7–9 · Bài 385 · Trục Vớt Hàng Hoá Từ Tàu Đắm Thời Tống - Nói Về Thời Gian Kéo Dài Với 历时 / 为期 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 打捞dǎlāov
trục vớt, vớt lên
“渔民从海里打捞上来一只古老的陶罐。”
Yúmín cóng hǎi li dǎlāo shanglai yì zhī gǔlǎo de táoguàn.
Ngư dân vớt từ dưới biển lên một chiếc vò gốm cổ.
- 沉睡chénshuìv
ngủ say, nằm im lìm
“这座古城在黄沙下沉睡了上千年。”
Zhè zuò gǔchéng zài huángshā xià chénshuì le shàng qiān nián.
Toà cổ thành này đã nằm im lìm dưới cát vàng hơn một nghìn năm.
- 潜入qiánrùv
lặn xuống, lẻn vào
“潜水员背着氧气瓶,潜入了二十多米深的海底。”
Qiánshuǐyuán bēizhe yǎngqìpíng, qiánrù le èrshí duō mǐ shēn de hǎidǐ.
Thợ lặn đeo bình dưỡng khí, lặn xuống đáy biển sâu hơn hai mươi mét.
- 宝藏bǎozàngn
kho báu
“传说这座山里埋着一批古代的宝藏。”
Chuánshuō zhè zuò shān li mái zhe yì pī gǔdài de bǎozàng.
Tương truyền trong ngọn núi này có chôn một kho báu cổ.
- 宝库bǎokùn
kho tàng, kho quý
“这座图书馆是一座知识的宝库。”
Zhè zuò túshūguǎn shì yí zuò zhīshi de bǎokù.
Thư viện này là một kho tàng tri thức.
- 腐朽fǔxiǔadj
mục nát
“老房子的木梁早已腐朽,必须尽快更换。”
Lǎo fángzi de mùliáng zǎoyǐ fǔxiǔ, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.
Xà gỗ của ngôi nhà cũ đã mục nát từ lâu, phải thay càng sớm càng tốt.
- 完好wánhǎoadj
nguyên vẹn, còn tốt
“包裹经过长途运输,里面的东西依然完好。”
Bāoguǒ jīngguò chángtú yùnshū, lǐmiàn de dōngxi yīrán wánhǎo.
Gói hàng qua chặng vận chuyển dài mà đồ bên trong vẫn nguyên vẹn.
- 结晶jiéjīngn
kết tinh, thành quả (của trí tuệ, công sức)
“这本词典是几代学者心血的结晶。”
Zhè běn cídiǎn shì jǐ dài xuézhě xīnxuè de jiéjīng.
Cuốn từ điển này là kết tinh tâm huyết của mấy thế hệ học giả.
- 浮现fúxiànv
hiện lên, hiện ra (trong đầu, trước mắt)
“一闻到桂花香,童年的往事就浮现在眼前。”
Yì wéndào guìhuāxiāng, tóngnián de wǎngshì jiù fúxiàn zài yǎnqián.
Vừa ngửi thấy hương hoa quế, chuyện thời thơ ấu đã hiện lên trước mắt.
- 揭晓jiēxiǎov
công bố (kết quả), hé lộ
“比赛的最终结果将在今晚揭晓。”
Bǐsài de zuìzhōng jiéguǒ jiāng zài jīnwǎn jiēxiǎo.
Kết quả cuối cùng của cuộc thi sẽ được công bố vào tối nay.