HSK 7–9 · Bài 381 · Lần Đầu Ngắm Sông Băng Hải Loa Câu - Bày Tỏ Cảm Xúc Mãnh Liệt Với 无比 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 深邃shēnsuìadj

    sâu thẳm, thăm thẳm

    “高原的夜空深邃清澈,满天的星星好像伸手就能摸到。”

    Gāoyuán de yèkōng shēnsuì qīngchè, mǎn tiān de xīngxing hǎoxiàng shēnshǒu jiù néng mō dào.

    Bầu trời đêm trên cao nguyên sâu thẳm và trong vắt, sao đầy trời như thể với tay là chạm tới.

  • 宽广kuānguǎngadj

    rộng lớn, bao la

    “站在江边,眼前是宽广的江面和远处的群山。”

    Zhàn zài jiāngbiān, yǎnqián shì kuānguǎng de jiāngmiàn hé yuǎnchù de qúnshān.

    Đứng bên sông, trước mắt là mặt sông rộng lớn và dãy núi phía xa.

  • 开阔kāikuòadj

    rộng mở, thoáng đãng

    “多出去走走,能让人心胸更开阔。”

    Duō chūqù zǒuzou, néng ràng rén xīnxiōng gèng kāikuò.

    Đi ra ngoài nhiều hơn có thể khiến lòng người rộng mở hơn.

  • 永恒yǒnghéngadj

    vĩnh hằng, mãi mãi

    “没有什么是永恒的,冰川也会慢慢变小。”

    Méiyǒu shénme shì yǒnghéng de, bīngchuān yě huì mànmàn biàn xiǎo.

    Không có gì là vĩnh hằng, sông băng cũng sẽ dần dần nhỏ lại.

  • 神圣shénshèngadj

    thiêng liêng, thần thánh

    “对当地人来说,这片湖是一个神圣的地方。”

    Duì dāngdì rén lái shuō, zhè piàn hú shì yí gè shénshèng de dìfang.

    Đối với người dân địa phương, hồ nước này là một nơi thiêng liêng.

  • 美妙měimiàoadj

    tuyệt diệu, du dương

    “清晨林子里的鸟叫声,美妙得像一首歌。”

    Qīngchén línzi lǐ de niǎojiào shēng, měimiào de xiàng yì shǒu gē.

    Tiếng chim trong rừng lúc sáng sớm du dương như một bài hát.

  • 愉悦yúyuèadj

    vui vẻ, thư thái, sảng khoái

    “泡完温泉,大家都觉得身心愉悦。”

    Pào wán wēnquán, dàjiā dōu juéde shēnxīn yúyuè.

    Ngâm suối nước nóng xong, ai cũng thấy thân tâm thư thái.

  • 无穷wúqióngadj

    vô tận, vô cùng

    “大自然的力量是无穷的,人类只能学会敬畏。”

    Dàzìrán de lìliang shì wúqióng de, rénlèi zhǐnéng xuéhuì jìngwèi.

    Sức mạnh của thiên nhiên là vô tận, con người chỉ có thể học cách kính sợ.

  • 流淌liútǎngv

    chảy, tuôn chảy

    “雪山上的融水流淌下来,汇成了一条小河。”

    Xuěshān shàng de róngshuǐ liútǎng xiàlai, huìchéng le yì tiáo xiǎo hé.

    Nước tan từ núi tuyết chảy xuống, hợp thành một con suối nhỏ.

  • 洗礼xǐlǐn

    sự gột rửa, sự tôi luyện (nghĩa bóng)

    “经过这场风雨的洗礼,他变得更加成熟了。”

    Jīngguò zhè chǎng fēngyǔ de xǐlǐ, tā biànde gèngjiā chéngshú le.

    Trải qua sự tôi luyện của biến cố ấy, anh ấy trở nên chín chắn hơn.