HSK 7–9 · Bài 374 · Thăm Làng Gốm Bên Lò Rồng - Nói Về Thứ Có Thừa Với 有的是 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 窑yáon

    lò (nung gốm, gạch, vôi)

    “这口窑一次能烧两千多件瓷器。”

    Zhè kǒu yáo yí cì néng shāo liǎng qiān duō jiàn cíqì.

    Lò này mỗi lần nung được hơn hai nghìn món đồ sứ.

  • 捏niēv

    nặn (bằng ngón tay)

    “孩子们用面团捏了一群小兔子。”

    Háizimen yòng miàntuán niē le yì qún xiǎo tùzi.

    Bọn trẻ dùng bột nặn được cả một bầy thỏ con.

  • 成型chéngxíngv

    thành hình, định hình

    “新产品的设计已经基本成型。”

    Xīn chǎnpǐn de shèjì yǐjīng jīběn chéngxíng.

    Thiết kế của sản phẩm mới về cơ bản đã thành hình.

  • 成品chéngpǐnn

    thành phẩm

    “这批成品下周一就要发往广州。”

    Zhè pī chéngpǐn xià zhōuyī jiù yào fā wǎng Guǎngzhōu.

    Lô thành phẩm này thứ Hai tuần sau phải gửi đi Quảng Châu.

  • 凝固nínggùv

    đông đặc, đông cứng lại

    “蜡烛油滴在桌上,很快就凝固了。”

    Làzhúyóu dī zài zhuō shàng, hěn kuài jiù nínggù le.

    Sáp nến nhỏ xuống bàn, chẳng mấy chốc đã đông cứng lại.

  • 炭tànn

    than (than củi)

    “冬天,老人们围着炭盆聊天。”

    Dōngtiān, lǎorénmen wéi zhe tànpén liáotiān.

    Mùa đông, các cụ quây quanh chậu than trò chuyện.

  • 历来lìláiadv

    xưa nay, từ trước đến nay

    “这家茶馆历来不收服务费。”

    Zhè jiā cháguǎn lìlái bù shōu fúwùfèi.

    Quán trà này xưa nay không thu phí phục vụ.

  • 拱gǒngn

    vòm, hình vòm (trong kiến trúc)

    “这座石桥只有一个拱,却已经立了六百年。”

    Zhè zuò shíqiáo zhǐyǒu yí gè gǒng, què yǐjīng lì le liù bǎi nián.

    Cây cầu đá này chỉ có một vòm, vậy mà đã đứng vững sáu trăm năm.

  • 筛shāiv

    sàng, rây

    “做蛋糕之前,先把面粉筛一遍。”

    Zuò dàngāo zhīqián, xiān bǎ miànfěn shāi yí biàn.

    Trước khi làm bánh, rây bột mì một lượt đã.

  • 搓cuōv

    xoa, se, vê (bằng hai lòng bàn tay)

    “天太冷了,他一边跺脚一边搓手。”

    Tiān tài lěng le, tā yìbiān duò jiǎo yìbiān cuō shǒu.

    Trời lạnh quá, anh ấy vừa giậm chân vừa xoa tay.