HSK 7–9 · Bài 372 · Ông Anh Họ Bán Bảo Hiểm Trong Bữa Cơm Gia Đình - Kể Chuyện Ai Đó Cứ Làm Mãi Với 一个劲儿 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 殷勤yīnqínadj

    ân cần, niềm nở (thường quá mức, có ý muốn lấy lòng)

    “他今天突然对我这么殷勤,肯定有事相求。”

    Tā jīntiān tūrán duì wǒ zhème yīnqín, kěndìng yǒu shì xiāngqiú.

    Hôm nay tự nhiên anh ta ân cần với tôi thế, chắc chắn là có việc muốn nhờ.

  • 纠缠jiūchánv

    đeo bám, quấy rầy dai dẳng

    “推销员在门口纠缠了半天,我只好把门关上。”

    Tuīxiāoyuán zài ménkǒu jiūchán le bàntiān, wǒ zhǐhǎo bǎ mén guānshang.

    Người bán hàng đeo bám ở cửa mãi, tôi đành phải đóng cửa lại.

  • 恳求kěnqiúv

    khẩn cầu, tha thiết nài xin

    “她恳求房东再宽限几天交房租。”

    Tā kěnqiú fángdōng zài kuānxiàn jǐ tiān jiāo fángzū.

    Cô ấy khẩn khoản xin chủ nhà cho khất thêm vài ngày để nộp tiền thuê.

  • 怂恿sǒngyǒngv

    xúi giục, xúi bẩy

    “在朋友的怂恿下,他把全部积蓄都投进了股市。”

    Zài péngyou de sǒngyǒng xià, tā bǎ quánbù jīxù dōu tóu jìn le gǔshì.

    Bị bạn bè xúi giục, anh ấy đổ hết tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán.

  • 巴结bājiev

    nịnh bợ, cầu cạnh (để được lợi)

    “他从来不巴结领导,靠的全是自己的本事。”

    Tā cóngláibù bājie lǐngdǎo, kào de quán shì zìjǐ de běnshì.

    Anh ấy chưa bao giờ nịnh bợ lãnh đạo, hoàn toàn dựa vào năng lực của mình.

  • 脱身tuōshēnv

    thoát thân, rút ra được (khỏi một chỗ, một việc)

    “会议一直开到九点,我好不容易才脱身。”

    Huìyì yìzhí kāi dào jiǔ diǎn, wǒ hǎobùróngyì cái tuōshēn.

    Cuộc họp kéo dài đến chín giờ, tôi vất vả lắm mới rút ra được.

  • 休想xiūxiǎngv

    đừng hòng, đừng mơ

    “作业不写完,休想出去玩。”

    Zuòyè bù xiě wán, xiūxiǎng chūqù wán.

    Chưa làm xong bài tập thì đừng hòng ra ngoài chơi.

  • 缠chánv

    bám riết, quấn lấy (không buông)

    “孩子缠着爸爸,非要他讲个故事才肯睡。”

    Háizi chán zhe bàba, fēi yào tā jiǎng gè gùshì cái kěn shuì.

    Đứa bé bám riết lấy bố, nhất định đòi bố kể một câu chuyện mới chịu ngủ.

  • 废话fèihuàn

    lời thừa, lời vô ích; (khẩu ngữ, đáp lại) vớ vẩn, nói thừa

    “开会时少说废话,直接讲最要紧的事。”

    Kāihuì shí shǎo shuō fèihuà, zhíjiē jiǎng zuì yàojǐn de shì.

    Khi họp bớt nói lời thừa, nói thẳng vào việc quan trọng nhất.

  • 家伙jiāhuon

    gã, thằng cha (khẩu ngữ, thân mật hoặc hơi chê)

    “这家伙嘴真甜,三言两语就把老人哄高兴了。”

    Zhè jiāhuo zuǐ zhēn tián, sān yán liǎng yǔ jiù bǎ lǎorén hǒng gāoxìng le.

    Gã này miệng thật ngọt, dăm ba câu đã dỗ được các cụ vui vẻ.