HSK 7–9 · Bài 371 · Trình Bày Phương Án Sáp Nhập Hai Chuỗi Siêu Thị - Kết Luận Trang Trọng Với 综上所述 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 整合zhěnghév

    hợp nhất, gộp lại thành một thể thống nhất

    “公司把三个部门的客服整合成了一个团队。”

    Gōngsī bǎ sān gè bùmén de kèfú zhěnghé chéng le yí gè tuánduì.

    Công ty gộp bộ phận chăm sóc khách hàng của ba phòng thành một đội.

  • 重组chóngzǔv

    tái cơ cấu, tổ chức lại

    “这家企业经过资产重组,终于扭亏为盈。”

    Zhè jiā qǐyè jīngguò zīchǎn chóngzǔ, zhōngyú niǔkuīwéiyíng.

    Doanh nghiệp này sau khi tái cơ cấu tài sản cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.

  • 加盟jiāméngv

    gia nhập (chuỗi) theo hình thức nhượng quyền

    “他花了二十万,加盟了一家奶茶品牌。”

    Tā huā le èr shí wàn, jiāméng le yì jiā nǎichá pǐnpái.

    Anh ấy bỏ ra hai trăm nghìn để mua nhượng quyền một thương hiệu trà sữa.

  • 连锁liánsuǒadj

    (theo) chuỗi

    “这家连锁药店在全市有四十多家分店。”

    Zhè jiā liánsuǒ yàodiàn zài quán shì yǒu sì shí duō jiā fēndiàn.

    Chuỗi nhà thuốc này có hơn bốn mươi chi nhánh trong thành phố.

  • 优胜劣汰yōushèngliètàiidiom

    mạnh thì tồn tại, yếu thì bị đào thải

    “市场竞争就是优胜劣汰,服务差的店迟早会被淘汰。”

    Shìchǎng jìngzhēng jiù shì yōushèngliètài, fúwù chà de diàn chízǎo huì bèi táotài.

    Cạnh tranh thị trường là mạnh còn yếu mất, cửa hàng phục vụ kém sớm muộn cũng bị đào thải.

  • 供需gōngxūn

    cung và cầu

    “春节前后,蔬菜的供需变化很大。”

    Chūnjié qiánhòu, shūcài de gōngxū biànhuà hěn dà.

    Khoảng trước và sau Tết Nguyên đán, cung cầu rau củ biến động rất lớn.

  • 过剩guòshèngadj

    dư thừa, quá mức cần thiết

    “今年苹果大丰收,市场上出现了供应过剩。”

    Jīnnián píngguǒ dà fēngshōu, shìchǎng shàng chūxiàn le gōngyìng guòshèng.

    Năm nay táo được mùa lớn, thị trường xuất hiện tình trạng dư cung.

  • 长效chángxiàoadj

    có hiệu quả lâu dài

    “治理交通拥堵,需要建立长效机制。”

    Zhìlǐ jiāotōng yōngdǔ, xūyào jiànlì chángxiào jīzhì.

    Giải quyết ùn tắc giao thông cần xây dựng cơ chế có hiệu quả lâu dài.

  • 归纳guīnàv

    tổng hợp, quy nạp, khái quát lại

    “请把这次会议的要点归纳成三条。”

    Qǐng bǎ zhè cì huìyì de yàodiǎn guīnà chéng sān tiáo.

    Hãy tổng hợp các ý chính của cuộc họp này thành ba điểm.

  • 次要cìyàoadj

    thứ yếu

    “对他来说,工资是次要的,能学到东西最重要。”

    Duì tā lái shuō, gōngzī shì cìyào de, néng xué dào dōngxi zuì zhòngyào.

    Với anh ấy, lương là thứ yếu, học được điều gì mới là quan trọng nhất.