HSK 7–9 · Bài 370 · Gặp Lại Người Lạ Đã Kéo Mình Ra Khỏi Xe - Nói "Nếu Không Nhờ…" Với 若非 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 见义勇为jiànyìyǒngwéiidiom

    thấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay, xả thân cứu người

    “他跳进河里救起落水的孩子,被评为见义勇为好市民。”

    Tā tiào jìn hé lǐ jiù qǐ luò shuǐ de háizi, bèi píngwéi jiànyìyǒngwéi hǎo shìmín.

    Anh ấy nhảy xuống sông cứu đứa trẻ bị đuối nước, được bình chọn là công dân dũng cảm cứu người.

  • 鲜血xiānxuèn

    máu tươi

    “他献出的鲜血,挽救了一个陌生人的生命。”

    Tā xiàn chū de xiānxuè, wǎnjiù le yí gè mòshēngrén de shēngmìng.

    Máu anh ấy hiến đã cứu sống một người xa lạ.

  • 变形biànxíngv

    biến dạng, méo mó

    “塑料盆放在暖气旁边,没几天就变形了。”

    Sùliào pén fàng zài nuǎnqì pángbiān, méi jǐ tiān jiù biànxíng le.

    Chậu nhựa để cạnh lò sưởi, chưa được mấy ngày đã méo mó.

  • 扳bānv

    vặn, bẻ, kéo mạnh (bằng tay)

    “门把手锈住了,他用力一扳才打开。”

    Mén bǎshǒu xiù zhù le, tā yònglì yì bān cái dǎkāi.

    Tay nắm cửa bị gỉ, anh ấy dùng sức vặn mạnh mới mở được.

  • 幸免xìngmiǎnv

    may mắn thoát khỏi (tai họa)

    “一场冰雹过后,只有大棚里的蔬菜幸免。”

    Yì chǎng bīngbáo guòhòu, zhǐyǒu dàpéng lǐ de shūcài xìngmiǎn.

    Sau trận mưa đá, chỉ có rau trong nhà kính là may mắn thoát được.

  • 庆幸qìngxìngv

    thấy may mắn, mừng thầm

    “他庆幸自己出门前多看了一眼天气预报。”

    Tā qìngxìng zìjǐ chūmén qián duō kàn le yì yǎn tiānqì yùbào.

    Anh ấy mừng thầm vì trước khi ra ngoài đã xem thêm dự báo thời tiết.

  • 素不相识sùbùxiāngshíidiom

    vốn không quen biết, hoàn toàn xa lạ

    “两个素不相识的人,在火车上聊成了好朋友。”

    Liǎng gè sùbùxiāngshí de rén, zài huǒchē shàng liáo chéng le hǎo péngyou.

    Hai người vốn chẳng quen biết, trò chuyện trên tàu rồi thành bạn thân.

  • 不假思索bùjiǎsīsuǒidiom

    chẳng cần nghĩ ngợi, làm ngay tức khắc

    “老师一提问,她不假思索地说出了答案。”

    Lǎoshī yì tíwèn, tā bùjiǎsīsuǒ de shuō chū le dá'àn.

    Thầy vừa hỏi, cô ấy đã nói ngay ra đáp án không cần nghĩ ngợi.

  • 呼唤hūhuànv

    gọi, kêu gọi

    “山谷里传来母亲呼唤孩子回家的声音。”

    Shāngǔ lǐ chuánlái mǔqīn hūhuàn háizi huíjiā de shēngyīn.

    Trong thung lũng vọng lại tiếng mẹ gọi con về nhà.

  • 报bàov

    đền đáp, báo đáp (ân tình)

    “老人帮过他,他一直想找机会报这份恩。”

    Lǎorén bāng guo tā, tā yìzhí xiǎng zhǎo jīhuì bào zhè fèn ēn.

    Ông cụ từng giúp anh ấy, anh ấy luôn muốn tìm dịp đền đáp ân tình này.