HSK 7–9 · Bài 37 · Khai Mạc Triển Lãm Di Sản Phi Vật Thể - Nói Về Thời Khắc Đặc Biệt Với 在…之际
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 致辞zhìcív, n
phát biểu (trong nghi lễ); lời phát biểu
“校长在毕业典礼上致辞,祝福每一位毕业生。”
Xiàozhǎng zài bìyè diǎnlǐ shang zhìcí, zhùfú měi yí wèi bìyèshēng.
Hiệu trưởng phát biểu trong lễ tốt nghiệp, chúc phúc cho từng sinh viên tốt nghiệp.
- 莅临lìlínv
đến dự, quang lâm (cách nói kính trọng)
“热烈欢迎各位专家莅临指导。”
Rèliè huānyíng gèwèi zhuānjiā lìlín zhǐdǎo.
Nhiệt liệt chào mừng các chuyên gia đến dự và chỉ đạo.
- 诸位zhūwèipron
các vị, quý vị
“诸位如果有问题,欢迎会后交流。”
Zhūwèi rúguǒ yǒu wèntí, huānyíng huìhòu jiāoliú.
Quý vị nếu có câu hỏi, xin mời trao đổi sau buổi họp.
- 衷心zhōngxīnadj
chân thành, từ đáy lòng
“衷心祝愿两位新人白头偕老。”
Zhōngxīn zhùyuàn liǎng wèi xīnrén báitóuxiélǎo.
Chân thành chúc đôi tân lang tân nương bạc đầu giai lão.
- 来宾láibīnn
khách mời, quan khách
“请各位来宾在前排就座。”
Qǐng gèwèi láibīn zài qiánpái jiùzuò.
Kính mời quý khách mời ngồi ở hàng ghế đầu.
- 隆重lóngzhòngadj
long trọng, trọng thể
“公司为退休的老员工举办了隆重的欢送会。”
Gōngsī wèi tuìxiū de lǎo yuángōng jǔbàn le lóngzhòng de huānsònghuì.
Công ty tổ chức buổi tiễn đưa long trọng cho các nhân viên lâu năm nghỉ hưu.
- 瑰宝guībǎon
báu vật, tinh hoa quý giá
“京剧是中国戏曲艺术的瑰宝。”
Jīngjù shì Zhōngguó xìqǔ yìshù de guībǎo.
Kinh kịch là báu vật của nghệ thuật hí khúc Trung Quốc.
- 弘扬hóngyángv
phát huy, truyền bá rộng rãi (văn hóa, tinh thần)
“这部纪录片希望弘扬传统手工艺。”
Zhè bù jìlùpiàn xīwàng hóngyáng chuántǒng shǒugōngyì.
Bộ phim tài liệu này mong muốn phát huy nghề thủ công truyền thống.
- 积淀jīdiànn, v
bề dày tích lũy (văn hóa, kinh nghiệm); tích tụ, lắng đọng qua thời gian
“这家老店凭着百年的积淀,赢得了顾客的信任。”
Zhè jiā lǎo diàn píngzhe bǎi nián de jīdiàn, yíngdé le gùkè de xìnrèn.
Cửa hàng lâu đời này nhờ bề dày trăm năm đã giành được niềm tin của khách hàng.
- 剪彩jiǎncǎiv
cắt băng khánh thành, cắt băng khai mạc
“新图书馆明天上午举行剪彩仪式。”
Xīn túshūguǎn míngtiān shàngwǔ jǔxíng jiǎncǎi yíshì.
Thư viện mới sẽ tổ chức lễ cắt băng khánh thành vào sáng mai.