HSK 7–9 · Bài 367 · Mái Nhà Dột Trong Khu Tứ Hợp Viện Cũ - Nói Việc Cần Xử Lý Gấp Với 亟待 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 瓦wǎn
ngói (lợp mái)
“老师傅蹲在屋顶上,把碎了的瓦一片一片换下来。”
Lǎo shīfu dūn zài wūdǐng shàng, bǎ suì le de wǎ yí piàn yí piàn huàn xiàlai.
Bác thợ già ngồi xổm trên mái, thay từng viên ngói vỡ xuống.
- 裂lièv
nứt, rạn
“天气太干,木头门框裂了一道缝。”
Tiānqì tài gān, mùtou mén kuàng liè le yí dào fèng.
Thời tiết khô quá, khung cửa gỗ nứt một đường.
- 破旧pòjiùadj
cũ nát, tồi tàn
“他把那辆破旧的自行车修了修,又骑了好几年。”
Tā bǎ nà liàng pòjiù de zìxíngchē xiū le xiū, yòu qí le hǎo jǐ nián.
Anh ấy sửa sơ chiếc xe đạp cũ nát đó, rồi đạp thêm mấy năm nữa.
- 腐蚀fǔshív
ăn mòn
“海边空气潮湿,铁栏杆没几年就被腐蚀了。”
Hǎibiān kōngqì cháoshī, tiě lángān méi jǐ nián jiù bèi fǔshí le.
Không khí ven biển ẩm ướt, lan can sắt chưa được mấy năm đã bị ăn mòn.
- 填补tiánbǔv
lấp, bù đắp (chỗ trống, chỗ thiếu)
“这种新药的上市,填补了国内这一领域的空白。”
Zhè zhǒng xīn yào de shàngshì, tiánbǔ le guónèi zhè yì lǐngyù de kòngbái.
Việc loại thuốc mới này ra thị trường đã lấp khoảng trống của lĩnh vực này trong nước.
- 积jīv
đọng, tích tụ
“楼下那段路一下大雨就积水,车都开不过去。”
Lóuxià nà duàn lù yí xià dà yǔ jiù jī shuǐ, chē dōu kāi bu guòqu.
Đoạn đường dưới nhà hễ mưa to là đọng nước, xe cũng không qua được.
- 专项zhuānxiàngn
hạng mục riêng; (khoản tiền) dành riêng cho một việc
“这笔钱是修路的专项资金,不能挪作他用。”
Zhè bǐ qián shì xiūlù de zhuānxiàng zījīn, bù néng nuó zuò tā yòng.
Khoản tiền này là quỹ dành riêng cho việc sửa đường, không được dùng vào việc khác.
- 拟定nǐdìngv
soạn thảo, vạch ra (kế hoạch, phương án)
“公司正在拟定明年的招聘计划。”
Gōngsī zhèngzài nǐdìng míngnián de zhāopìn jìhuà.
Công ty đang soạn kế hoạch tuyển dụng năm sau.
- 着手zhuóshǒuv
bắt tay vào (làm)
“婚期定下来以后,他们就着手装修新房了。”
Hūn qī dìng xiàlai yǐhòu, tāmen jiù zhuóshǒu zhuāngxiū xīnfáng le.
Sau khi định ngày cưới, họ bắt tay vào sửa sang nhà mới.
- 笼统lǒngtǒngadj
chung chung, thiếu cụ thể
“你说得太笼统了,能不能举个具体的例子?”
Nǐ shuō de tài lǒngtǒng le, néng bu néng jǔ gè jùtǐ de lìzi?
Bạn nói chung chung quá, có thể đưa một ví dụ cụ thể không?