HSK 7–9 · Bài 366 · Bảo Tàng Mở Khu Trải Nghiệm Cho Trẻ Em - Nêu Mục Đích Thiết Kế Với 旨在 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 立体lìtǐadj

    lập thể, ba chiều

    “这张立体地形图把山川河流都做了出来。”

    Zhè zhāng lìtǐ dìxíng tú bǎ shānchuān héliú dōu zuò le chulai.

    Tấm bản đồ địa hình nổi này làm ra cả núi non lẫn sông ngòi.

  • 交互jiāohùv

    tương tác

    “新展厅增加了不少交互装置,孩子们玩得不亦乐乎。”

    Xīn zhǎn tīng zēngjiā le bùshǎo jiāohù zhuāngzhì, háizimen wán de bùyìlèhū.

    Phòng trưng bày mới thêm khá nhiều thiết bị tương tác, bọn trẻ chơi say sưa không biết chán.

  • 演示yǎnshìv

    trình diễn, làm mẫu minh họa

    “讲解员现场演示了火山是怎样喷发的。”

    Jiǎngjiě yuán xiànchǎng yǎnshì le huǒshān shì zěnyàng pēn fā de.

    Hướng dẫn viên trình diễn ngay tại chỗ núi lửa phun trào như thế nào.

  • 触觉chùjuén

    xúc giác

    “盲人主要靠触觉和听觉来认识周围的世界。”

    Mángrén zhǔyào kào chùjué hé tīngjué lái rènshi zhōuwéi de shìjiè.

    Người khiếm thị chủ yếu dựa vào xúc giác và thính giác để nhận biết thế giới xung quanh.

  • 恐龙kǒnglóngn

    khủng long

    “我儿子能一口气说出二十多种恐龙的名字。”

    Wǒ érzi néng yìkǒuqì shuō chū èr shí duō zhǒng kǒnglóng de míngzi.

    Con trai tôi có thể nói một mạch tên của hơn hai mươi loài khủng long.

  • 标本biāoběnn

    mẫu vật, tiêu bản

    “这些昆虫标本是一位老教授生前捐赠的。”

    Zhèxiē kūnchóng biāoběn shì yí wèi lǎo jiàoshòu shēngqián juānzèng de.

    Những tiêu bản côn trùng này do một vị giáo sư già hiến tặng khi còn sống.

  • 显微镜xiǎnwēijìngn

    kính hiển vi

    “在显微镜下,一滴河水里竟然有这么多小生物。”

    Zài xiǎnwēijìng xià, yì dī hé shuǐ lǐ jìngrán yǒu zhème duō xiǎo shēngwù.

    Dưới kính hiển vi, trong một giọt nước sông lại có nhiều sinh vật nhỏ đến vậy.

  • 启迪qǐdín

    sự khai sáng, điều gợi mở (cho suy nghĩ)

    “这次参观给了孩子们很大的启迪。”

    Zhè cì cānguān gěi le háizimen hěn dà de qǐdí.

    Chuyến tham quan lần này đã gợi mở cho bọn trẻ rất nhiều điều.

  • 浅显qiǎnxiǎnadj

    dễ hiểu, giản dị (cách diễn đạt)

    “好的科普文章能用浅显的语言讲清深奥的道理。”

    Hǎo de kēpǔ wénzhāng néng yòng qiǎnxiǎn de yǔyán jiǎng qīng shēn'ào de dàoli.

    Bài phổ biến khoa học hay có thể dùng lời lẽ dễ hiểu để nói rõ những đạo lý sâu xa.

  • 通俗tōngsúadj

    dễ hiểu, gần gũi với số đông

    “这本书写得很通俗,连小学生都看得懂。”

    Zhè běn shū xiě de hěn tōngsú, lián xiǎoxuéshēng dōu kàn de dǒng.

    Cuốn sách này viết rất dễ hiểu, đến học sinh tiểu học cũng đọc được.