HSK 7–9 · Bài 365 · Can Khách Hàng Đừng Vay Tiền Đi Đầu Tư - Vạch Rõ Bản Chất Rủi Ro Với 无异于 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 区区qūqūadj

    vỏn vẹn, nhỏ nhoi, chẳng đáng là bao

    “为了区区几百块利息,冒这么大的风险,实在不值得。”

    Wèile qūqū jǐ bǎi kuài lìxī, mào zhème dà de fēngxiǎn, shízài bù zhíde.

    Vì vỏn vẹn mấy trăm tệ tiền lãi mà chịu rủi ro lớn như vậy, thật không đáng.

  • 膨胀péngzhàngv

    phình to, tăng vọt (lòng tham, sự tự tin, giá cả…)

    “连赚了几笔以后,他的自信心迅速膨胀起来。”

    Lián zhuàn le jǐ bǐ yǐhòu, tā de zìxìnxīn xùnsù péngzhàng qǐlai.

    Sau khi kiếm được mấy món liền, sự tự tin của anh ấy phình to rất nhanh.

  • 高昂gāo'ángadj

    (giá cả, chi phí) rất cao, đắt đỏ

    “一旦逾期,罚息和违约金都相当高昂。”

    Yídàn yúqī, fá xī hé wéiyuē jīn dōu xiāngdāng gāo'áng.

    Một khi quá hạn, tiền lãi phạt và tiền vi phạm hợp đồng đều rất cao.

  • 富豪fùháon

    người cực kỳ giàu có, đại phú hào

    “新闻里的那些富豪,大多是靠实业一步步起家的。”

    Xīnwén lǐ de nàxiē fùháo, dàduō shì kào shí yè yí bù bù qǐ jiā de.

    Những đại phú hào trên báo phần lớn đi lên từng bước nhờ kinh doanh thực.

  • 梦寐以求mèngmèiyǐqiúidiom

    hằng mơ ước, khao khát bấy lâu

    “辞职开一家小书店,是她梦寐以求的生活。”

    Cízhí kāi yì jiā xiǎo shūdiàn, shì tā mèngmèiyǐqiú de shēnghuó.

    Nghỉ việc mở một hiệu sách nhỏ là cuộc sống cô ấy hằng mơ ước.

  • 稳固wěngùadj

    vững chắc, ổn định

    “有了稳固的收入,再考虑投资也不迟。”

    Yǒu le wěngù de shōurù, zài kǎolǜ tóuzī yě bù chí.

    Có thu nhập ổn định rồi hẵng tính đến đầu tư cũng chưa muộn.

  • 资讯zīxùnn

    thông tin, tin tức (cập nhật)

    “投资之前,最好多看看权威机构发布的财经资讯。”

    Tóuzī zhīqián, zuìhǎo duō kànkan quánwēi jīgòu fābù de cáijīng zīxùn.

    Trước khi đầu tư, tốt nhất nên xem nhiều tin tài chính do các cơ quan có uy tín công bố.

  • 透彻tòuchèadj

    thấu đáo, tường tận

    “她把合同里的每一项风险都讲得很透彻。”

    Tā bǎ hétong lǐ de měi yí xiàng fēngxiǎn dōu jiǎng de hěn tòuchè.

    Cô ấy giải thích từng rủi ro trong hợp đồng rất thấu đáo.

  • 泼冷水pōlěngshuǐv

    dội gáo nước lạnh, làm cụt hứng

    “年轻人想创业,别一上来就给他们泼冷水。”

    Niánqīng rén xiǎng chuàngyè, bié yí shànglái jiù gěi tāmen pōlěngshuǐ.

    Người trẻ muốn khởi nghiệp, đừng vừa nghe đã dội gáo nước lạnh vào họ.

  • 南辕北辙nányuánběizhéidiom

    làm ngược với mục tiêu của mình (muốn đi nam lại đánh xe về bắc)

    “想存钱却天天冲动消费,这不是南辕北辙吗?”

    Xiǎng cún qián què tiān tiān chōngdòng xiāofèi, zhè bú shì nányuánběizhé ma?

    Muốn tiết kiệm mà ngày nào cũng mua sắm bốc đồng, chẳng phải là đi ngược mục tiêu sao?