HSK 7–9 · Bài 364 · Dẫn Đoàn Tham Quan Rừng Cột Đá Trương Gia Giới - Bày Tỏ Cảm Xúc Mãnh Liệt Với 不已 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 耸sǒngv

    vươn cao sừng sững; nhún (vai)

    “远处的雪山高高耸立在蓝天下。”

    Yuǎnchù de xuěshān gāogāo sǒnglì zài lántiān xià.

    Dãy núi tuyết phía xa sừng sững vươn cao dưới bầu trời xanh.

  • 神仙shénxiānn

    thần tiên

    “奶奶常说,这里的山水美得像神仙住的地方。”

    Nǎinai cháng shuō, zhèlǐ de shānshuǐ měi de xiàng shénxiān zhù de dìfang.

    Bà nội thường nói, núi non sông nước ở đây đẹp như nơi thần tiên ở.

  • 人间rénjiānn

    nhân gian, cõi trần

    “妈妈做的红烧肉,简直是人间美味。”

    Māma zuò de hóngshāoròu, jiǎnzhí shì rénjiān měiwèi.

    Món thịt kho tàu mẹ nấu đúng là mỹ vị nhân gian.

  • 天堂tiāntángn

    thiên đường

    “对喜欢徒步的人来说,这片山区就是天堂。”

    Duì xǐhuan túbù de rén lái shuō, zhè piàn shānqū jiùshì tiāntáng.

    Với người thích đi bộ đường dài, vùng núi này chính là thiên đường.

  • 赫然hèránadv

    bỗng đập vào mắt, (bất ngờ) hiện ra rõ mồn một

    “推开门,一只大黑猫赫然坐在饭桌上。”

    Tuīkāi mén, yì zhī dà hēimāo hèrán zuò zài fànzhuō shang.

    Đẩy cửa ra, đập vào mắt là một con mèo đen to đang ngồi chễm chệ trên bàn ăn.

  • 俯视fǔshìv

    nhìn xuống (từ trên cao)

    “从飞机上俯视,整座城市像一张巨大的棋盘。”

    Cóng fēijī shàng fǔshì, zhěng zuò chéngshì xiàng yì zhāng jùdà de qípán.

    Nhìn xuống từ máy bay, cả thành phố như một bàn cờ khổng lồ.

  • 呈chéngv

    có (hình dạng, màu sắc), hiện ra

    “这个湖呈月牙形,秋天湖水呈深蓝色。”

    Zhège hú chéng yuèyá xíng, qiūtiān húshuǐ chéng shēnlánsè.

    Hồ này có hình trăng lưỡi liềm, mùa thu nước hồ có màu xanh thẫm.

  • 形形色色xíngxíngsèsèidiom

    muôn hình muôn vẻ, đủ mọi kiểu

    “火车站里每天都能看到形形色色的人。”

    Huǒchēzhàn lǐ měi tiān dōu néng kàndào xíngxíngsèsè de rén.

    Ở ga tàu ngày nào cũng gặp đủ mọi kiểu người.

  • 环绕huánràov

    bao quanh, vây quanh

    “这个小村子四周被竹林环绕。”

    Zhège xiǎo cūnzi sìzhōu bèi zhúlín huánrào.

    Ngôi làng nhỏ này được rừng tre bao quanh bốn phía.

  • 纵横zònghéngv

    ngang dọc, chằng chịt

    “这一带河道纵横,出门常常要坐船。”

    Zhè yídài hédào zònghéng, chūmén chángcháng yào zuòchuán.

    Vùng này sông ngòi chằng chịt, ra ngoài thường phải đi thuyền.