HSK 7–9 · Bài 361 · Người Làm Nghề Tự Do Hỏi Về Thuế Thu Nhập - Nói Về Quyền Lợi Và Nghĩa Vụ Với 理应 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 纳税nàshuìv
nộp thuế
“依法纳税是每个公民应尽的义务。”
Yīfǎ nàshuì shì měi gè gōngmín yīng jìn de yìwù.
Nộp thuế theo pháp luật là nghĩa vụ mà mỗi công dân phải làm tròn.
- 纳税人nàshuìrénn
người nộp thuế
“纳税人有权知道自己的税是怎么算出来的。”
Nàshuìrén yǒu quán zhīdào zìjǐ de shuì shì zěnme suàn chulai de.
Người nộp thuế có quyền biết thuế của mình được tính ra như thế nào.
- 税务shuìwùn
thuế vụ, công việc về thuế
“她在一家会计师事务所做税务咨询。”
Tā zài yì jiā kuàijìshī shìwùsuǒ zuò shuìwù zīxún.
Cô ấy làm tư vấn thuế ở một công ty kiểm toán.
- 减免jiǎnmiǎnv
giảm hoặc miễn (thuế, phí)
“小微企业今年可以享受部分税费减免。”
Xiǎowēi qǐyè jīnnián kěyǐ xiǎngshòu bùfen shuìfèi jiǎnmiǎn.
Năm nay doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ được hưởng giảm miễn một phần thuế phí.
- 征收zhēngshōuv
thu, đánh (thuế, phí)
“国家对排放污染物的企业征收环境保护税。”
Guójiā duì páifàng wūrǎnwù de qǐyè zhēngshōu huánjìng bǎohùshuì.
Nhà nước thu thuế bảo vệ môi trường đối với doanh nghiệp xả chất gây ô nhiễm.
- 报销bàoxiāov
thanh toán lại (chi phí đã ứng), hoàn chi phí
“出差的打车费可以凭发票报销。”
Chūchāi de dǎchēfèi kěyǐ píng fāpiào bàoxiāo.
Tiền taxi khi đi công tác có thể được hoàn lại khi nộp hoá đơn.
- 缴jiǎov
nộp, đóng (thuế, phí)
“我们小区的物业费每年一月一次缴清。”
Wǒmen xiǎoqū de wùyèfèi měi nián yīyuè yí cì jiǎoqīng.
Phí quản lý chung cư khu chúng tôi nộp đủ một lần vào tháng Một hằng năm.
- 个案gè'ànn
trường hợp cá biệt, từng trường hợp cụ thể
“这只是个案,不能说明所有快递员都这样。”
Zhè zhǐshì gè'àn, bù néng shuōmíng suǒyǒu kuàidìyuán dōu zhèyàng.
Đây chỉ là trường hợp cá biệt, không thể nói tất cả nhân viên giao hàng đều như vậy.
- 参照cānzhàov
tham chiếu, đối chiếu làm theo
“新员工可以参照这份模板写周报。”
Xīn yuángōng kěyǐ cānzhào zhè fèn múbǎn xiě zhōubào.
Nhân viên mới có thể làm theo mẫu này để viết báo cáo tuần.
- 宽泛kuānfànadj
chung chung, rộng (không cụ thể)
“这个题目太宽泛了,最好把范围缩小一点。”
Zhège tímù tài kuānfàn le, zuìhǎo bǎ fànwéi suōxiǎo yì diǎn.
Đề tài này quá rộng, tốt nhất nên thu hẹp phạm vi lại một chút.