HSK 7–9 · Bài 359 · Thám Hiểm Hang Động Karst Ở Quý Châu - Kể Các Phát Hiện Nối Tiếp Nhau Với 相继 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 洞穴dòngxuén

    hang động, hang hốc

    “这个洞穴冬暖夏凉,以前村民常在里面储存红薯。”

    Zhège dòngxué dōng nuǎn xià liáng, yǐqián cūnmín cháng zài lǐmiàn chǔcún hóngshǔ.

    Hang động này đông ấm hè mát, trước đây dân làng thường cất trữ khoai lang trong đó.

  • 水滴石穿shuǐdīshíchuānidiom

    nước chảy đá mòn; kiên trì lâu ngày ắt thành công

    “学语言要有水滴石穿的耐心,每天进步一点就好。”

    Xué yǔyán yào yǒu shuǐdīshíchuān de nàixīn, měi tiān jìnbù yì diǎn jiù hǎo.

    Học ngoại ngữ cần sự kiên nhẫn kiểu nước chảy đá mòn, mỗi ngày tiến bộ một chút là được.

  • 绘制huìzhìv

    vẽ, lập (bản đồ, sơ đồ, biểu đồ)

    “他花了三年时间,绘制了这座古城的详细地图。”

    Tā huā le sān nián shíjiān, huìzhì le zhè zuò gǔchéng de xiángxì dìtú.

    Ông ấy mất ba năm để vẽ bản đồ chi tiết của toà thành cổ này.

  • 支流zhīliún

    nhánh sông, chi lưu

    “这条江有十几条支流,一到雨季水量就很大。”

    Zhè tiáo jiāng yǒu shíjǐ tiáo zhīliú, yí dào yǔjì shuǐliàng jiù hěn dà.

    Con sông này có hơn chục nhánh, cứ đến mùa mưa là lượng nước rất lớn.

  • 标记biāojìn

    dấu, ký hiệu đánh dấu; đánh dấu

    “走过的路口我都在地图上用红笔做了标记。”

    Zǒuguò de lùkǒu wǒ dōu zài dìtú shàng yòng hóng bǐ zuò le biāojì.

    Những ngã rẽ đã đi qua tôi đều đánh dấu bằng bút đỏ trên bản đồ.

  • 清澈qīngchèadj

    trong vắt, trong veo

    “山泉清澈见底,连水里的小石子都看得清清楚楚。”

    Shānquán qīngchè jiàn dǐ, lián shuǐ lǐ de xiǎo shízǐ dōu kàn de qīngqingchǔchǔ.

    Suối trên núi trong vắt thấy tận đáy, đến cả viên sỏi nhỏ dưới nước cũng nhìn rõ mồn một.

  • 淡水dànshuǐn

    nước ngọt

    “这种小虾只能生活在淡水里,到了海里就活不了。”

    Zhè zhǒng xiǎo xiā zhǐnéng shēnghuó zài dànshuǐ lǐ, dào le hǎi lǐ jiù huó bu liǎo.

    Loài tôm nhỏ này chỉ sống được ở nước ngọt, ra biển là chết.

  • 成群结队chéngqún-jiéduìidiom

    từng đàn từng lũ, kéo nhau thành từng nhóm

    “一到周末,市民就成群结队地去郊外爬山。”

    Yí dào zhōumò, shìmín jiù chéngqún-jiéduì de qù jiāowài páshān.

    Cứ đến cuối tuần, người dân thành phố lại rủ nhau từng nhóm ra ngoại ô leo núi.

  • 凤毛麟角fèngmáolínjiǎoidiom

    hiếm như lông phượng sừng lân, cực kỳ hiếm có

    “既懂技术又会管理的人,在我们这一行凤毛麟角。”

    Jì dǒng jìshù yòu huì guǎnlǐ de rén, zài wǒmen zhè yì háng fèngmáolínjiǎo.

    Người vừa giỏi kỹ thuật vừa biết quản lý thì trong ngành chúng tôi cực kỳ hiếm.

  • 下游xiàyóun

    hạ lưu, phía cuối dòng

    “上游下了一夜大雨,下游的村子都在做防汛准备。”

    Shàngyóu xià le yí yè dàyǔ, xiàyóu de cūnzi dōu zài zuò fángxùn zhǔnbèi.

    Thượng nguồn mưa to cả đêm, các làng ở hạ lưu đều đang chuẩn bị phòng lũ.