HSK 7–9 · Bài 356 · Hóa Đơn Gas Mùa Đông Tăng Gấp Đôi - Suy Luận Theo Lẽ Thường Với 按理说 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 煤气méiqìn

    khí đốt, gas (dùng nấu ăn, sưởi)

    “出门前一定要检查煤气有没有关好。”

    Chūmén qián yídìng yào jiǎnchá méiqì yǒu méiyǒu guānhǎo.

    Trước khi ra ngoài nhất định phải kiểm tra đã khóa gas cẩn thận chưa.

  • 供暖gōngnuǎnv, n

    cấp nhiệt, sưởi ấm; hệ thống sưởi

    “北方城市一般在十一月中旬开始供暖。”

    Běifāng chéngshì yìbān zài shíyī yuè zhōngxún kāishǐ gōngnuǎn.

    Các thành phố miền Bắc thường bắt đầu cấp sưởi vào giữa tháng Mười một.

  • 仪表yíbiǎon

    đồng hồ đo (điện, nước, gas…); (nghĩa khác) dáng vẻ, phong thái

    “仪表上的数字显示,水压已经恢复正常了。”

    Yíbiǎo shàng de shùzì xiǎnshì, shuǐyā yǐjīng huīfù zhèngcháng le.

    Số trên đồng hồ đo cho thấy áp lực nước đã trở lại bình thường.

  • 立方米lìfāngmǐm

    mét khối

    “这个游泳池能装两千多立方米的水。”

    Zhège yóuyǒngchí néng zhuāng liǎngqiān duō lìfāngmǐ de shuǐ.

    Bể bơi này chứa được hơn hai nghìn mét khối nước.

  • 核hév

    đối chiếu, kiểm tra lại (số liệu, thông tin)

    “付款之前,请再核一下收款人的姓名。”

    Fùkuǎn zhīqián, qǐng zài hé yí xià shōukuǎnrén de xìngmíng.

    Trước khi thanh toán, xin kiểm tra lại tên người nhận tiền.

  • 纳闷儿nàmènradj

    thắc mắc, băn khoăn, khó hiểu

    “他一向很准时,今天却迟到了半小时,大家都很纳闷儿。”

    Tā yíxiàng hěn zhǔnshí, jīntiān què chídào le bàn xiǎoshí, dàjiā dōu hěn nàmènr.

    Anh ấy xưa nay rất đúng giờ, hôm nay lại đến muộn nửa tiếng, mọi người đều thấy khó hiểu.

  • 反常fǎnchángadj

    bất thường, khác thường

    “十月份还这么热,今年的天气真有点儿反常。”

    Shí yuèfèn hái zhème rè, jīnnián de tiānqì zhēn yǒudiǎnr fǎncháng.

    Tháng Mười mà vẫn nóng thế này, thời tiết năm nay đúng là hơi bất thường.

  • 计jìv

    tính, đếm (tiền, số lượng)

    “停车费按小时计,不满一小时按一小时算。”

    Tíngchēfèi àn xiǎoshí jì, bùmǎn yì xiǎoshí àn yì xiǎoshí suàn.

    Phí đỗ xe tính theo giờ, chưa đủ một giờ tính tròn một giờ.

  • 稍稍shāoshāoadv

    hơi, một chút

    “汤稍稍有点儿咸,再加点儿水吧。”

    Tāng shāoshāo yǒudiǎnr xián, zài jiā diǎnr shuǐ ba.

    Canh hơi mặn một chút, thêm ít nước nữa đi.

  • 断定duàndìngv

    kết luận chắc chắn, khẳng định

    “没有证据之前,谁也不能断定是他干的。”

    Méiyǒu zhèngjù zhīqián, shuí yě bù néng duàndìng shì tā gàn de.

    Khi chưa có bằng chứng, không ai có thể khẳng định là anh ta làm.