HSK 7–9 · Bài 355 · Bác Sĩ Thú Y Huyện Giữa Mùa Tuyết - Nhấn Mạnh Với 别说…,连/就是…也/都… (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 牲畜shēngchùn
gia súc
“暴雪来临前,牧民们把牲畜都赶进了棚圈。”
Bàoxuě láilín qián, mùmín men bǎ shēngchù dōu gǎn jìn le péngquān.
Trước khi bão tuyết đến, người chăn nuôi đã lùa hết gia súc vào chuồng.
- 畜牧xùmùn
chăn nuôi (gia súc)
“这个县以畜牧为主,几乎家家都养牛羊。”
Zhège xiàn yǐ xùmù wéizhǔ, jīhū jiājiā dōu yǎng niú yáng.
Huyện này lấy chăn nuôi làm chính, gần như nhà nào cũng nuôi bò dê.
- 基层jīcéngn
cơ sở, tuyến cơ sở
“大学毕业后,她主动申请到基层医院工作。”
Dàxué bìyè hòu, tā zhǔdòng shēnqǐng dào jīcéng yīyuàn gōngzuò.
Tốt nghiệp đại học xong, cô ấy chủ động xin về làm ở bệnh viện tuyến cơ sở.
- 连绵liánmiánadj
liên miên, nối liền không dứt
“车窗外是连绵起伏的群山。”
Chēchuāng wài shì liánmián qǐfú de qúnshān.
Ngoài cửa sổ xe là dãy núi trập trùng nối liền không dứt.
- 跨越kuàyuèv
vượt qua (sông, núi, giới hạn…)
“这座大桥跨越长江,把两座城市连在了一起。”
Zhè zuò dà qiáo kuàyuè Chángjiāng, bǎ liǎng zuò chéngshì lián zài le yìqǐ.
Cây cầu lớn này vượt qua sông Trường Giang, nối liền hai thành phố.
- 敷fūv
đắp, bôi (thuốc)
“脚扭伤以后,最好先用冰袋敷一敷。”
Jiǎo niǔshāng yǐhòu, zuìhǎo xiān yòng bīngdài fū yi fū.
Sau khi trẹo chân, tốt nhất nên chườm túi đá trước.
- 瘟疫wēnyìn
dịch bệnh, ôn dịch
“历史上,一场瘟疫往往会改变一座城市的命运。”
Lìshǐ shàng, yì chǎng wēnyì wǎngwǎng huì gǎibiàn yí zuò chéngshì de mìngyùn.
Trong lịch sử, một trận dịch bệnh thường có thể thay đổi số phận của cả một thành phố.
- 驾jiàv
lái, điều khiển (xe, xe ngựa…)
“老人驾着马车,慢慢地走在乡间小路上。”
Lǎorén jià zhe mǎchē, mànmàn de zǒu zài xiāngjiān xiǎo lùshang.
Ông cụ đánh xe ngựa, chầm chậm đi trên con đường làng.
- 荒huāngadj
hoang, hoang vu, bỏ hoang
“村里的年轻人都进城了,不少地都荒了。”
Cūn lǐ de niánqīng rén dōu jìnchéng le, bùshǎo dì dōu huāng le.
Thanh niên trong làng đều lên thành phố, nhiều ruộng đất bị bỏ hoang.
- 骨骼gǔgén
bộ xương, xương cốt
“青少年多晒太阳,对骨骼发育有好处。”
Qīngshàonián duō shàitàiyáng, duì gǔgé fāyù yǒu hǎochǔ.
Thanh thiếu niên tắm nắng nhiều thì tốt cho sự phát triển của xương.