HSK 7–9 · Bài 350 · Vụ Chè Xuân Ở Phương Bắc - Nói Về Yếu Tố Quyết Định Với 取决于 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 水汽shuǐqìn

    hơi nước

    “清晨的湖面上飘着一层薄薄的水汽。”

    Qīngchén de húmiàn shàng piāo zhe yì céng báobáo de shuǐqì.

    Sáng sớm, trên mặt hồ lơ lửng một lớp hơi nước mỏng.

  • 掐qiāv

    ngắt, bấm (bằng đầu ngón tay)

    “奶奶从院子里掐了几根葱,放进汤里。”

    Nǎinai cóng yuànzi lǐ qiā le jǐ gēn cōng, fàngjìn tāng lǐ.

    Bà ngắt mấy cọng hành trong sân rồi cho vào nồi canh.

  • 发芽fāyáv

    nảy mầm, đâm chồi

    “天气一暖和,种子很快就发芽了。”

    Tiānqì yì nuǎnhuo, zhǒngzi hěn kuài jiù fāyá le.

    Trời vừa ấm lên, hạt giống đã nhanh chóng nảy mầm.

  • 茎jīngn

    thân cây, cuống (cây thân thảo)

    “这种花的茎很细,插花的时候要小心。”

    Zhè zhǒng huā de jīng hěn xì, chāhuā de shíhou yào xiǎoxīn.

    Thân của loài hoa này rất mảnh, khi cắm hoa phải cẩn thận.

  • 纬度wěidùn

    vĩ độ

    “纬度越高,冬天的白天越短。”

    Wěidù yuè gāo, dōngtiān de báitiān yuè duǎn.

    Vĩ độ càng cao, ban ngày mùa đông càng ngắn.

  • 温带wēndàin

    vùng ôn đới

    “北京属于温带季风气候,四季分明。”

    Běijīng shǔyú wēndài jìfēng qìhòu, sìjì fēnmíng.

    Bắc Kinh thuộc khí hậu gió mùa ôn đới, bốn mùa rõ rệt.

  • 枯萎kūwěiv

    khô héo, tàn úa

    “好几天没浇水,阳台上的花都枯萎了。”

    Hǎo jǐ tiān méi jiāo shuǐ, yángtái shang de huā dōu kūwěi le.

    Mấy ngày không tưới nước, hoa ngoài ban công đều héo úa cả.

  • 秉承bǐngchéngv

    kế thừa, giữ theo (truyền thống, nguyên tắc)

    “这家老店一直秉承“货真价实”的经营理念。”

    Zhè jiā lǎodiàn yìzhí bǐngchéng "huòzhēn-jiàshí" de jīngyíng lǐniàn.

    Cửa hàng lâu đời này luôn giữ theo phương châm kinh doanh "hàng thật giá thật".

  • 盆地péndìn

    lòng chảo, bồn địa

    “吐鲁番盆地的夏天非常炎热。”

    Tǔlǔfān péndì de xiàtiān fēicháng yánrè.

    Mùa hè ở lòng chảo Turpan cực kỳ nóng nực.

  • 沐浴mùyùv

    tắm mình (trong ánh nắng, không khí…)

    “整个村庄沐浴在金色的晨光里。”

    Zhěnggè cūnzhuāng mùyù zài jīnsè de chénguāng lǐ.

    Cả ngôi làng tắm mình trong ánh nắng ban mai vàng óng.