HSK 7–9 · Bài 348 · Lần Đầu Mang Thai - Nghe Bác Sĩ Dặn Dò Với 不宜 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 生育shēngyùv
sinh con, sinh đẻ
“不少年轻夫妻把生育计划往后推了几年。”
Bùshǎo niánqīng fūqī bǎ shēngyù jìhuà wǎnghòu tuī le jǐ nián.
Không ít cặp vợ chồng trẻ lùi kế hoạch sinh con lại vài năm.
- 忌jìv
kiêng, tránh
“老人常说,感冒的时候忌吃油腻的东西。”
Lǎorén cháng shuō, gǎnmào de shíhou jì chī yóunì de dōngxi.
Người già thường nói, khi bị cảm thì kiêng ăn đồ dầu mỡ.
- 冰棍儿bīnggùnrn
kem que
“小时候,夏天最盼的就是一根冰棍儿。”
Xiǎoshíhou, xiàtiān zuì pàn de jiùshì yì gēn bīnggùnr.
Hồi nhỏ, mùa hè mong nhất chính là một que kem.
- 猛烈měnglièadj
mạnh, dữ dội
“台风带来了猛烈的暴雨。”
Táifēng dàilái le měngliè de bàoyǔ.
Cơn bão mang theo mưa lớn dữ dội.
- 放射fàngshèv
phát ra, bức xạ
“太阳不断向四周放射出光和热。”
Tàiyang bùduàn xiàng sìzhōu fàngshè chū guāng hé rè.
Mặt trời không ngừng tỏa ra ánh sáng và nhiệt xung quanh.
- 微波炉wēibōlún
lò vi sóng
“把剩饭放进微波炉里热两分钟就行。”
Bǎ shèngfàn fàngjìn wēibōlú lǐ rè liǎng fēnzhōng jiù xíng.
Cho cơm thừa vào lò vi sóng hâm hai phút là được.
- 补助bǔzhùn
tiền trợ cấp, phụ cấp
“公司每月给外地员工发三百元住房补助。”
Gōngsī měi yuè gěi wàidì yuángōng fā sān bǎi yuán zhùfáng bǔzhù.
Công ty mỗi tháng phát cho nhân viên từ nơi khác đến ba trăm tệ trợ cấp nhà ở.
- 身子shēnzin
cơ thể, sức khỏe
“你刚病了一场,身子还虚,多休息几天吧。”
Nǐ gāng bìng le yì chǎng, shēnzi hái xū, duō xiūxi jǐ tiān ba.
Cậu vừa ốm một trận, người còn yếu, nghỉ thêm mấy ngày đi.
- 平和pínghéadj
ôn hòa, điềm đạm
“她说话一向平和,从来不跟人急。”
Tā shuōhuà yíxiàng pínghé, cónglái bù gēn rén jí.
Cô ấy nói chuyện xưa nay vẫn ôn hòa, chưa bao giờ nổi nóng với ai.
- 缓和huǎnhéadj
dịu, hòa hoãn (giọng điệu, không khí)
“他讲了个笑话,会议室里的气氛缓和了不少。”
Tā jiǎng le gè xiàohua, huìyìshì lǐ de qìfēn huǎnhé le bùshǎo.
Anh ấy kể một câu chuyện cười, không khí trong phòng họp dịu đi không ít.