HSK 7–9 · Bài 342 · Biên Tập Viên Giục Bản Thảo Tiểu Sử Trễ Hạn Hai Năm - Than Phiền Chuyện Chậm Trễ Với 迟迟 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 酝酿yùnniàngv
ấp ủ, thai nghén (ý tưởng, kế hoạch)
“这部小说他酝酿了整整五年才动笔。”
Zhè bù xiǎoshuō tā yùnniàng le zhěngzhěng wǔ nián cái dòngbǐ.
Cuốn tiểu thuyết này ông ấy ấp ủ tròn năm năm mới đặt bút viết.
- 提纲tígāngn
dàn ý, đề cương
“写论文之前,最好先列一个详细的提纲。”
Xiě lùnwén zhīqián, zuìhǎo xiān liè yí gè xiángxì de tígāng.
Trước khi viết luận văn, tốt nhất nên lập một dàn ý chi tiết.
- 段落duànluòn
đoạn văn
“这篇文章的段落太长,读起来很累。”
Zhè piān wénzhāng de duànluò tài cháng, dú qǐlai hěn lèi.
Các đoạn văn của bài này quá dài, đọc rất mệt.
- 起草qǐcǎov
soạn thảo, viết bản nháp
“这份合同由法务部负责起草。”
Zhè fèn hétong yóu fǎwùbù fùzé qǐcǎo.
Bản hợp đồng này do phòng pháp chế phụ trách soạn thảo.
- 篇幅piānfún
độ dài, dung lượng (bài viết, sách)
“由于篇幅有限,这里只举三个例子。”
Yóuyú piānfú yǒuxiàn, zhèlǐ zhǐ jǔ sān gè lìzi.
Do dung lượng có hạn, ở đây chỉ nêu ba ví dụ.
- 问世wènshìv
ra đời, ra mắt (sách, sản phẩm)
“这款新药有望在明年问世。”
Zhè kuǎn xīnyào yǒuwàng zài míngnián wènshì.
Loại thuốc mới này có triển vọng ra mắt vào năm sau.
- 灵机一动língjīyīdòngv
chợt nảy ra sáng kiến (thành ngữ)
“找不到开瓶器,他灵机一动,用钥匙把瓶盖撬开了。”
Zhǎo bú dào kāipíngqì, tā língjīyīdòng, yòng yàoshi bǎ pínggài qiàokāi le.
Không tìm thấy đồ khui, anh ấy chợt nảy ra ý, dùng chìa khoá bẩy nắp chai ra.
- 卡qiǎv
mắc, kẹt, bị tắc lại
“抽屉被什么东西卡住了,怎么也拉不开。”
Chōuti bèi shénme dōngxi qiǎzhù le, zěnme yě lā bu kāi.
Ngăn kéo bị thứ gì đó kẹt lại, kéo thế nào cũng không ra.
- 传记zhuànjìn
tiểu sử, truyện ký
“这本科学家传记写得很生动,孩子们也爱看。”
Zhè běn kēxuéjiā zhuànjì xiě de hěn shēngdòng, háizimen yě ài kàn.
Cuốn tiểu sử nhà khoa học này viết rất sinh động, trẻ con cũng thích đọc.
- 序言xùyánn
lời tựa, lời nói đầu
“这本诗集的序言是作者的老师写的。”
Zhè běn shījí de xùyán shì zuòzhě de lǎoshī xiě de.
Lời tựa của tập thơ này do thầy của tác giả viết.