HSK 7–9 · Bài 341 · Pháo Hoa Và Drone Thắp Sáng Bờ Sông Đêm Giao Thừa - Kể Khoảnh Khắc Thay Đổi Tức Thì Với 顿时 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 烟花yānhuān

    pháo hoa

    “除夕夜,村里的孩子们在空地上放烟花。”

    Chúxī yè, cūn li de háizimen zài kòngdì shang fàng yānhuā.

    Đêm giao thừa, bọn trẻ trong làng đốt pháo hoa trên khoảng đất trống.

  • 迸发bèngfāv

    bật ra, toé ra, bùng lên

    “两块石头一碰,迸发出一串火星。”

    Liǎng kuài shítou yí pèng, bèngfā chū yí chuàn huǒxīng.

    Hai hòn đá vừa chạm nhau đã toé ra một chuỗi tia lửa.

  • 惊天动地jīngtiāndòngdìadj

    long trời lở đất, vang dội (thành ngữ)

    “远处传来一声惊天动地的巨响,原来是旧楼在爆破。”

    Yuǎnchù chuánlái yì shēng jīngtiāndòngdì de jùxiǎng, yuánlái shì jiù lóu zài bàopò.

    Từ xa vọng lại một tiếng nổ long trời lở đất, hoá ra là toà nhà cũ đang bị phá dỡ bằng thuốc nổ.

  • 光芒guāngmángn

    tia sáng, ánh hào quang

    “清晨,第一缕光芒洒在了山顶上。”

    Qīngchén, dìyī lǚ guāngmáng sǎ zài le shāndǐng shàng.

    Sáng sớm, tia nắng đầu tiên rọi xuống đỉnh núi.

  • 照射zhàoshèv

    chiếu, rọi (ánh sáng)

    “阳光照射在雪地上,刺得人睁不开眼。”

    Yángguāng zhàoshè zài xuědì shang, cì de rén zhēng bu kāi yǎn.

    Ánh nắng chiếu xuống mặt tuyết, chói đến mức không mở mắt nổi.

  • 上空shàngkōngn

    bầu trời phía trên (một nơi)

    “一群白鸽在广场上空盘旋。”

    Yì qún báigē zài guǎngchǎng shàngkōng pánxuán.

    Một đàn bồ câu trắng lượn vòng trên bầu trời quảng trường.

  • 震zhènv

    rung, chấn động

    “楼下装修的声音震得窗户嗡嗡直响。”

    Lóuxià zhuāngxiū de shēngyīn zhèn de chuānghu wēngwēng zhí xiǎng.

    Tiếng sửa nhà dưới tầng làm cửa sổ rung lên ù ù.

  • 掀起xiānqǐv

    dấy lên, khơi lên (phong trào, cao trào)

    “这部电影在年轻人中掀起了一股学做手工的热潮。”

    Zhè bù diànyǐng zài niánqīng rén zhōng xiānqǐ le yì gǔ xué zuò shǒugōng de rècháo.

    Bộ phim này đã dấy lên trong giới trẻ một cơn sốt học làm đồ thủ công.

  • 亮丽liànglìadj

    tươi sáng, rực rỡ đẹp mắt

    “改造后的老街色彩亮丽,成了拍照的好地方。”

    Gǎizào hòu de lǎo jiē sècǎi liànglì, chéng le pāizhào de hǎo dìfang.

    Con phố cũ sau khi cải tạo màu sắc tươi sáng, trở thành chỗ chụp ảnh đẹp.

  • 一齐yīqíadv

    đồng loạt, cùng lúc

    “老师一进门,同学们一齐站了起来。”

    Lǎoshī yí jìn mén, tóngxuémen yìqí zhàn le qǐlai.

    Thầy giáo vừa bước vào, học sinh đồng loạt đứng dậy.