Chờ Ngoài Phòng Mổ Tim Của Bố - Bày Tỏ Mong Mỏi Với 但愿 (Ôn Tập)
Hai chị em chờ ngoài phòng mổ trong ca phẫu thuật bắc cầu động mạch vành của bố; hôm sau người con gái nói chuyện với bác sĩ phẫu thuật. Ôn và mở rộng "但愿": 但愿只是…, 但愿…才好, mong về việc đã xảy ra mà chưa rõ (但愿…没…), 但愿 trong lời kể suy nghĩ và phân biệt với 祝, 盼望. Ví dụ: "但愿手术顺顺利利的。"
- Ôn 但愿 và mở rộng: 但愿只是… / 但愿是我想多了, khung 但愿…才好, 但愿 + 没… cho việc đã xảy ra mà chưa biết kết quả, 但愿 trong lời kể suy nghĩ.
- Phân biệt 但愿 với 祝 và 盼望, tránh lỗi phủ định 但愿, dùng 但愿 với cụm danh từ hoặc đặt câu hỏi chính phản.
- Hỏi thăm, trấn an người nhà và trao đổi bình tĩnh với bác sĩ về ca mổ, quá trình hồi phục.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 动脉dòngmàin
động mạch
“医生说他的颈动脉有一点硬化,要定期复查。”
Yīshēng shuō tā de jǐngdòngmài yǒu yìdiǎn yìnghuà, yào dìngqī fùchá.
Bác sĩ nói động mạch cổ của anh ấy hơi xơ cứng, cần tái khám định kỳ.
- 支架zhījiàn
stent (ống đỡ mạch máu); giá đỡ
“爷爷前年在心脏血管里放了两个支架。”
Yéye qiánnián zài xīnzàng xuèguǎn lǐ fàng le liǎng gè zhījià.
Năm kia ông nội được đặt hai stent trong mạch máu tim.
- 缝合fénghév
khâu (vết thương, vết mổ)
“伤口不深,医生缝合了三针就让他回家了。”
Shāngkǒu bù shēn, yīshēng fénghé le sān zhēn jiù ràng tā huíjiā le.
Vết thương không sâu, bác sĩ khâu ba mũi rồi cho anh ấy về nhà.
- 致命zhìmìngadj
chí mạng, có thể gây tử vong
“对这种鱼来说,水温过高可能是致命的。”
Duì zhè zhǒng yú láishuō, shuǐwēn guò gāo kěnéng shì zhìmìng de.
Với loài cá này, nhiệt độ nước quá cao có thể gây chết.
- 折磨zhémóv
hành hạ, giày vò
“失眠折磨了她整整一个冬天。”
Shīmián zhémó le tā zhěngzhěng yí gè dōngtiān.
Chứng mất ngủ đã hành hạ cô ấy suốt cả một mùa đông.
- 虔诚qiánchéngadj
thành kính, sùng đạo
“老奶奶每逢初一都虔诚地去寺里上香。”
Lǎo nǎinai měiféng chūyī dōu qiánchéng de qù sì li shàngxiāng.
Ngày mùng một nào bà cụ cũng thành kính lên chùa thắp hương.
- 庙miàon
miếu, đền, chùa
“山顶上有一座几百年的老庙。”
Shāndǐng shàng yǒu yí zuò jǐ bǎi nián de lǎo miào.
Trên đỉnh núi có một ngôi miếu cổ mấy trăm năm.
- 预感yùgǎnn
linh cảm, dự cảm
“我有种预感,这次面试能过。”
Wǒ yǒu zhǒng yùgǎn, zhè cì miànshì néng guò.
Tôi có linh cảm lần phỏng vấn này sẽ đỗ.
- 气息qìxīn
hơi thở; không khí, mùi vị đặc trưng (của một nơi, một mùa)
“公园里的花都开了,到处是春天的气息。”
Gōngyuán lǐ de huā dōu kāi le, dàochù shì chūntiān de qìxī.
Hoa trong công viên đã nở hết, đâu đâu cũng thấy hơi thở mùa xuân.
- 切除qiēchúv
cắt bỏ (bằng phẫu thuật)
“他三年前做过阑尾切除手术。”
Tā sān nián qián zuò guo lánwěi qiēchú shǒushù.
Ba năm trước anh ấy từng mổ cắt ruột thừa.
Luyện nghe
Bài 1/1手术室外
Mười hai giờ rưỡi trưa, hai chị em 段玲芳 và 段伟新 ngồi chờ ngoài phòng mổ; bố họ vào phòng mổ từ tám giờ sáng để làm phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
段玲芳 (con gái của bệnh nhân) · 段伟新 (con trai của bệnh nhân)
1. 为什么没有给父亲放支架?
Vì sao không đặt stent cho người bố?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Pháo Hoa Và Drone Thắp Sáng Bờ Sông Đêm Giao Thừa - Kể Khoảnh Khắc Thay Đổi Tức Thì Với 顿时 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
