HSK 7–9 · Bài 333 · Chủ Nhà Cho Người Thuê Lâu Năm Nợ Tiền Nhà - Nhân Nhượng Vì Tình Nghĩa Với 看在…的份上 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 缓huǎnv

    hoãn, lùi lại (thời hạn); làm chậm lại

    “这件事不着急,可以缓几天再决定。”

    Zhè jiàn shì bù zháojí, kěyǐ huǎn jǐ tiān zài juédìng.

    Việc này không gấp, có thể hoãn vài hôm rồi hãy quyết.

  • 交纳jiāonàv

    nộp, đóng (tiền thuê, phí, thuế…)

    “业主每年都要按时交纳物业费。”

    Yèzhǔ měi nián dōu yào ànshí jiāonà wùyèfèi.

    Chủ hộ hằng năm đều phải nộp phí quản lý đúng hạn.

  • 宽厚kuānhòuadj

    rộng lượng, khoan dung, hiền hậu

    “老校长待人宽厚,学生犯了错也从不当众批评。”

    Lǎo xiàozhǎng dài rén kuānhòu, xuésheng fàn le cuò yě cóngbù dāngzhòng pīpíng.

    Thầy hiệu trưởng già đối xử với người khác rất rộng lượng, học sinh có lỗi cũng chưa từng phê bình trước mặt mọi người.

  • 厚道hòudaoadj

    tử tế, thật thà phúc hậu

    “他做生意很厚道,从来不缺斤少两。”

    Tā zuò shēngyi hěn hòudao, cónglái bù quē jīn shǎo liǎng.

    Anh ấy làm ăn rất tử tế, chưa bao giờ cân thiếu cho khách.

  • 难关nánguānn

    cửa ải khó khăn, giai đoạn khó khăn

    “在老顾客的帮助下,这家小店终于渡过了难关。”

    Zài lǎo gùkè de bāngzhù xià, zhè jiā xiǎo diàn zhōngyú dùguò le nánguān.

    Nhờ khách quen giúp đỡ, tiệm nhỏ này cuối cùng đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

  • 周折zhōuzhén

    trắc trở, phiền phức, quanh co

    “几经周折,他终于办好了落户手续。”

    Jǐjīng zhōuzhé, tā zhōngyú bàn hǎo le luòhù shǒuxù.

    Trải qua bao trắc trở, cuối cùng anh ấy cũng làm xong thủ tục nhập hộ khẩu.

  • 力不从心lìbùcóngxīnv

    lực bất tòng tâm, muốn làm mà sức không theo kịp

    “奶奶很想帮忙带孙子,可身体已经力不从心了。”

    Nǎinai hěn xiǎng bāngmáng dài sūnzi, kě shēntǐ yǐjīng lìbùcóngxīn le.

    Bà rất muốn giúp trông cháu, nhưng sức khoẻ đã lực bất tòng tâm.

  • 订立dìnglìv

    ký kết, lập (hợp đồng, quy ước)

    “双方在中介的见证下订立了租房合同。”

    Shuāngfāng zài zhōngjiè de jiànzhèng xià dìnglì le zūfáng hétong.

    Hai bên ký kết hợp đồng thuê nhà với sự chứng kiến của bên môi giới.

  • 解雇jiěgùv

    sa thải, cho thôi việc

    “公司不能随意解雇怀孕的员工。”

    Gōngsī bù néng suíyì jiěgù huáiyùn de yuángōng.

    Công ty không được tuỳ tiện sa thải nhân viên đang mang thai.

  • 情愿qíngyuànv

    thà, cam lòng, bằng lòng (chọn cách này hơn cách khác)

    “他情愿多走二十分钟,也不想去挤公交。”

    Tā qíngyuàn duō zǒu èrshí fēnzhōng, yě bù xiǎng qù jǐ gōngjiāo.

    Anh ấy thà đi bộ thêm hai mươi phút cũng không muốn chen chúc trên xe buýt.