HSK 7–9 · Bài 330 · Đừng Đôi Co Với Kẻ Khiêu Khích Trên Mạng - Khuyên Bạn Bình Tĩnh Với 犯不着 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 挑衅tiǎoxìnv

    khiêu khích, gây hấn

    “他故意说些难听的话挑衅别人,就是想吵起来。”

    Tā gùyì shuō xiē nántīng de huà tiǎoxìn biéren, jiùshì xiǎng chǎo qǐlai.

    Anh ta cố ý nói những lời khó nghe để khiêu khích người khác, chỉ cốt gây ra cãi vã.

  • 口水kǒushuǐn

    nước bọt; (khẩu ngữ) lời lẽ, cãi vã vô ích (口水战: khẩu chiến)

    “跟他讲道理纯属浪费口水,他根本不听。”

    Gēn tā jiǎng dàoli chúnshǔ làngfèi kǒushuǐ, tā gēnběn bù tīng.

    Nói lý lẽ với anh ta chỉ tốn nước bọt, anh ta căn bản không nghe.

  • 理会lǐhuìv

    để ý đến, đếm xỉa đến (thường dùng ở dạng phủ định)

    “门口的人喊了好几声,他头也不抬,根本不理会。”

    Ménkǒu de rén hǎn le hǎo jǐ shēng, tā tóu yě bù tái, gēnběn bù lǐhuì.

    Người ở cửa gọi mấy tiếng liền, anh ấy không ngẩng đầu, chẳng thèm để ý.

  • 黑名单hēimíngdānn

    danh sách đen (拉进黑名单: chặn, cho vào danh sách đen)

    “那家公司拖欠工资,已经被列入了行业黑名单。”

    Nà jiā gōngsī tuōqiàn gōngzī, yǐjīng bèi lièrù le hángyè hēimíngdān.

    Công ty đó nợ lương, đã bị đưa vào danh sách đen của ngành.

  • 激化jīhuàv

    làm gay gắt thêm, (mâu thuẫn) trở nên căng thẳng hơn

    “双方都不肯让步,矛盾越来越激化。”

    Shuāngfāng dōu bù kěn ràngbù, máodùn yuèláiyuè jīhuà.

    Hai bên đều không chịu nhượng bộ, mâu thuẫn ngày càng gay gắt.

  • 较劲jiàojìnv

    đọ sức, so kè, cố tranh hơn thua với ai

    “两家奶茶店在同一条街上较劲,价格一降再降。”

    Liǎng jiā nǎichá diàn zài tóngyī tiáo jiē shàng jiàojìn, jiàgé yí jiàng zài jiàng.

    Hai quán trà sữa trên cùng một con phố so kè nhau, giá hạ hết lần này đến lần khác.

  • 发泄fāxièv

    trút, xả (bực tức, cảm xúc)

    “心里不痛快的时候,她就去跑步发泄一下。”

    Xīnli bú tòngkuài de shíhou, tā jiù qù pǎobù fāxiè yíxià.

    Lúc trong lòng không vui, cô ấy đi chạy bộ để xả bớt.

  • 叫板jiàobǎnv

    thách thức, thách đấu (khẩu ngữ)

    “这支新球队一上来就向卫冕冠军叫板。”

    Zhè zhī xīn qiúduì yí shànglái jiù xiàng wèimiǎn guànjūn jiàobǎn.

    Đội bóng mới này vừa ra mắt đã thách thức nhà đương kim vô địch.

  • 小丑xiǎochǒun

    chú hề; kẻ lố bịch, đáng khinh

    “马戏团的小丑一出场,孩子们就笑成一片。”

    Mǎxìtuán de xiǎochǒu yì chūchǎng, háizi men jiù xiào chéng yí piàn.

    Chú hề của đoàn xiếc vừa xuất hiện, bọn trẻ đã cười ồ cả lên.

  • 无关紧要wúguānjǐnyàoadj

    không quan trọng, chẳng đáng kể

    “会上别纠缠那些无关紧要的细节,先把方向定下来。”

    Huì shàng bié jiūchán nàxiē wúguānjǐnyào de xìjié, xiān bǎ fāngxiàng dìng xiàlai.

    Trong cuộc họp đừng sa vào mấy chi tiết không quan trọng, hãy chốt phương hướng trước.