HSK 7–9 · Bài 329 · Khuyên Chồng Vào Viện Thăm Anh Trai - Thuyết Phục Người Thân Với 好歹 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 仇人chóurénn

    kẻ thù, người có thù oán với mình

    “兄弟俩为了一套房子闹成了仇人,亲戚们看了都心寒。”

    Xiōngdì liǎ wèile yí tào fángzi nào chéng le chóurén, qīnqi men kàn le dōu xīnhán.

    Hai anh em vì một căn nhà mà trở thành kẻ thù, họ hàng nhìn vào đều thấy lạnh lòng.

  • 宽恕kuānshùv

    tha thứ, khoan thứ (cho lỗi lầm của người khác)

    “宽恕别人,有时候也是放过自己。”

    Kuānshù biéren, yǒushíhou yě shì fàngguò zìjǐ.

    Tha thứ cho người khác, đôi khi cũng là buông tha cho chính mình.

  • 同胞tóngbāon

    anh chị em ruột (cùng cha mẹ); đồng bào

    “他们是一母同胞的兄弟,脾气却一点儿也不像。”

    Tāmen shì yì mǔ tóngbāo de xiōngdì, píqi què yìdiǎnr yě bú xiàng.

    Họ là anh em ruột cùng một mẹ sinh ra, nhưng tính tình chẳng giống nhau chút nào.

  • 断绝duànjuév

    cắt đứt, đoạn tuyệt (quan hệ, liên lạc)

    “为了那笔遗产,姐妹俩断绝了来往。”

    Wèile nà bǐ yíchǎn, jiěmèi liǎ duànjué le láiwǎng.

    Vì khoản thừa kế đó, hai chị em đã cắt đứt qua lại.

  • 慰问wèiwènv

    thăm hỏi, an ủi (người ốm, người gặp khó khăn)

    “春节前,社区工作人员到养老院慰问老人。”

    Chūnjié qián, shèqū gōngzuò rényuán dào yǎnglǎoyuàn wèiwèn lǎorén.

    Trước Tết, nhân viên khu dân cư đến viện dưỡng lão thăm hỏi các cụ.

  • 时隔shígév

    cách nhau (một khoảng thời gian), sau bao lâu

    “时隔二十年,老同学们又在母校门口见面了。”

    Shígé èr shí nián, lǎo tóngxué men yòu zài mǔxiào ménkǒu jiànmiàn le.

    Sau hai mươi năm, các bạn học cũ lại gặp nhau trước cổng trường xưa.

  • 骨气gǔqìn

    khí phách, cốt cách, lòng tự trọng không chịu khuất

    “他再穷也有骨气,从来不向别人伸手要钱。”

    Tā zài qióng yě yǒu gǔqì, cónglái bù xiàng biéren shēnshǒu yào qián.

    Anh ấy nghèo đến mấy cũng có khí phách, chưa bao giờ ngửa tay xin tiền ai.

  • 苍白cāngbáiadj

    nhợt nhạt, xanh xao; (lý lẽ) yếu ớt, thiếu sức thuyết phục

    “在事实面前,他的解释显得十分苍白。”

    Zài shìshí miànqián, tā de jiěshì xiǎnde shífēn cāngbái.

    Trước sự thật, lời giải thích của anh ta tỏ ra hết sức yếu ớt.

  • 疤bān

    vết sẹo

    “他手背上有一道疤,是小时候爬树划破的。”

    Tā shǒubèi shàng yǒu yí dào bā, shì xiǎoshíhou pá shù huápò de.

    Trên mu bàn tay anh ấy có một vết sẹo, là hồi nhỏ trèo cây bị cào rách.

  • 问候wènhòuv

    hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi

    “回老家的时候,请代我问候你的父母。”

    Huí lǎojiā de shíhou, qǐng dài wǒ wènhòu nǐ de fùmǔ.

    Khi về quê, nhờ bạn gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn giúp tôi.