HSK 7–9 · Bài 327 · Người Hâm Mộ Kể Lại Lúc Gặp Thần Tượng Ở Buổi Hoà Nhạc - Kể Chuyện Đầy Cảm Xúc Với 别提多…了 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 亮相liàngxiàngv

    xuất hiện trước công chúng, ra mắt

    “这位演员在电影节上一亮相,就引来了一片掌声。”

    Zhè wèi yǎnyuán zài diànyǐngjié shang yí liàngxiàng, jiù yǐnlái le yí piàn zhǎngshēng.

    Nam diễn viên này vừa xuất hiện ở liên hoan phim đã nhận về một tràng vỗ tay.

  • 登场dēngchǎngv

    ra sân khấu, lên sàn diễn

    “主角一登场,台下就响起了一片尖叫声。”

    Zhǔjué yì dēngchǎng, táixià jiù xiǎngqǐ le yí piàn jiānjiàoshēng.

    Nhân vật chính vừa ra sân khấu, bên dưới đã vang lên những tiếng hét.

  • 沸腾fèiténgv

    sôi sục, náo động (đám đông, cảm xúc); sôi (nước)

    “进球的那一刻,整个球场都沸腾了。”

    Jìnqiú de nà yí kè, zhěnggè qiúchǎng dōu fèiténg le.

    Khoảnh khắc bàn thắng được ghi, cả sân bóng như nổ tung.

  • 挥舞huīwǔv

    vung, vẫy (khăn, cờ, gậy phát sáng…)

    “球迷们挥舞着围巾,为自己的球队加油。”

    Qiúmímen huīwǔ zhe wéijīn, wèi zìjǐ de qiúduì jiāyóu.

    Các cổ động viên vẫy khăn quàng cổ, cổ vũ cho đội bóng của mình.

  • 眨眼zhǎyǎnv

    chớp mắt; (chỉ thời gian) trong chớp mắt

    “眨眼的工夫,几万张门票就被抢光了。”

    Zhǎyǎn de gōngfu, jǐ wàn zhāng ménpiào jiù bèi qiǎngguāng le.

    Trong chớp mắt, mấy vạn vé đã bị giành mua hết sạch.

  • 跳动tiàodòngv

    đập (tim), nhảy nhót

    “站在台下,我能感觉到自己的心在剧烈地跳动。”

    Zhàn zài táixià, wǒ néng gǎnjué dào zìjǐ de xīn zài jùliè de tiàodòng.

    Đứng dưới khán đài, tôi cảm nhận được tim mình đang đập dữ dội.

  • 甜美tiánměiadj

    ngọt ngào (giọng hát, nụ cười)

    “她的歌声甜美清亮,听一遍就忘不了。”

    Tā de gēshēng tiánměi qīngliàng, tīng yí biàn jiù wàng bu liǎo.

    Giọng hát của cô ấy ngọt ngào trong trẻo, nghe một lần là không quên được.

  • 凝视níngshìv

    nhìn chăm chú, nhìn đăm đăm

    “演出结束了,他还久久地凝视着空荡荡的舞台。”

    Yǎnchū jiéshù le, tā hái jiǔjiǔ de níngshì zhe kōngdàngdàng de wǔtái.

    Buổi diễn đã kết thúc, anh ấy vẫn còn nhìn đăm đăm sân khấu trống trơn hồi lâu.

  • 手掌shǒuzhǎngn

    bàn tay, lòng bàn tay

    “那天鼓掌鼓得太用力,我的手掌都拍红了。”

    Nà tiān gǔzhǎng gǔ de tài yònglì, wǒ de shǒuzhǎng dōu pāihóng le.

    Hôm đó vỗ tay mạnh quá, lòng bàn tay tôi đỏ cả lên.

  • 过瘾guòyǐnadj

    đã, sướng, thoả thích

    “这场比赛打得真过瘾,最后一秒才分出胜负。”

    Zhè chǎng bǐsài dǎ de zhēn guòyǐn, zuìhòu yì miǎo cái fēnchū shèngfù.

    Trận đấu này đá đã thật, đến giây cuối cùng mới phân thắng bại.