HSK 7–9 · Bài 324 · Môi Giới Dẫn Khách Xem Căn Hộ Ở Vị Trí Lý Tưởng - Khen Hết Lời Với 再…不过了 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 坐落zuòluòv

    toạ lạc, nằm ở (công trình, địa điểm)

    “这座老图书馆坐落在湖边,四周都是大树。”

    Zhè zuò lǎo túshūguǎn zuòluò zài húbiān, sìzhōu dōu shì dà shù.

    Thư viện cũ này toạ lạc bên hồ, xung quanh toàn là cây lớn.

  • 方圆fāngyuánn

    vùng xung quanh, trong bán kính

    “方圆五公里之内,只有这一家大医院。”

    Fāngyuán wǔ gōnglǐ zhīnèi, zhǐyǒu zhè yì jiā dà yīyuàn.

    Trong bán kính năm cây số, chỉ có mỗi bệnh viện lớn này.

  • 视野shìyěn

    tầm nhìn, tầm mắt

    “站在三十层的阳台上,视野一下子开阔了。”

    Zhàn zài sānshí céng de yángtái shang, shìyě yíxiàzi kāikuò le.

    Đứng trên ban công tầng ba mươi, tầm nhìn bỗng chốc mở rộng.

  • 明媚míngmèiadj

    tươi sáng, rực rỡ (nắng, cảnh sắc)

    “春天阳光明媚,小区里到处是散步的人。”

    Chūntiān yángguāng míngmèi, xiǎoqū lǐ dàochù shì sànbù de rén.

    Mùa xuân nắng tươi sáng, khắp khu chung cư đâu đâu cũng có người đi dạo.

  • 幢zhuàngm

    toà, ngôi (lượng từ cho nhà cửa, công trình)

    “小区一共有十二幢楼,最高的一幢有三十层。”

    Xiǎoqū yígòng yǒu shí'èr zhuàng lóu, zuì gāo de yí zhuàng yǒu sānshí céng.

    Khu chung cư có tất cả mười hai toà nhà, toà cao nhất có ba mươi tầng.

  • 公立gōnglìadj

    công lập

    “公立幼儿园学费便宜,名额却很紧张。”

    Gōnglì yòu'éryuán xuéfèi piányi, míng'é què hěn jǐnzhāng.

    Trường mẫu giáo công lập học phí rẻ, nhưng chỉ tiêu lại rất khan hiếm.

  • 敞开chǎngkāiv

    mở rộng, mở toang

    “天气好的时候,她喜欢把窗户全敞开通通风。”

    Tiānqì hǎo de shíhou, tā xǐhuan bǎ chuānghu quán chǎngkāi tōngtong fēng.

    Lúc trời đẹp, cô ấy thích mở toang hết cửa sổ cho thoáng khí.

  • 平坦píngtǎnadj

    bằng phẳng

    “这条步道又宽又平坦,很适合推婴儿车。”

    Zhè tiáo bùdào yòu kuān yòu píngtǎn, hěn shìhé tuī yīng'érchē.

    Con đường đi bộ này vừa rộng vừa bằng phẳng, rất hợp để đẩy xe nôi.

  • 槐树huáishùn

    cây hoè

    “北京很多老胡同里都种着槐树。”

    Běijīng hěn duō lǎo hútòng lǐ dōu zhòngzhe huáishù.

    Trong nhiều con hẻm cổ ở Bắc Kinh đều có trồng cây hoè.

  • 显眼xiǎnyǎnadj

    dễ thấy, nổi bật

    “小区大门是红色的,在这条街上特别显眼。”

    Xiǎoqū dàmén shì hóngsè de, zài zhè tiáo jiē shàng tèbié xiǎnyǎn.

    Cổng khu chung cư màu đỏ, trên con phố này cực kỳ nổi bật.