HSK 7–9 · Bài 32 · Quy Định Mới Ở Bảo Tàng Tỉnh - Nêu Quy Tắc Không Ngoại Lệ Với 一律/一概

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 入场rùchǎngv

    vào cửa, vào hội trường / khu tham quan

    “演出七点开始,请观众提前半小时入场。”

    Yǎnchū qī diǎn kāishǐ, qǐng guānzhòng tíqián bàn xiǎoshí rùchǎng.

    Buổi biểu diễn bắt đầu lúc bảy giờ, mời khán giả vào trước nửa tiếng.

  • 须知xūzhīn

    những điều cần biết, lưu ý (bản hướng dẫn, nội quy)

    “购票之前,请仔细阅读购票须知。”

    Gòu piào zhīqián, qǐng zǐxì yuèdú gòu piào xūzhī.

    Trước khi mua vé, xin đọc kỹ những điều cần biết khi mua vé.

  • 藏品cángpǐnn

    hiện vật sưu tập, hiện vật lưu giữ (của bảo tàng, nhà sưu tầm)

    “这家博物馆的藏品超过十万件。”

    Zhè jiā bówùguǎn de cángpǐn chāoguò shí wàn jiàn.

    Hiện vật của bảo tàng này vượt quá mười vạn món.

  • 触摸chùmōv

    sờ, chạm vào

    “这几件复制品可以触摸,孩子们都抢着摸一摸。”

    Zhè jǐ jiàn fùzhìpǐn kěyǐ chùmō, háizimen dōu qiǎng zhe mō yi mō.

    Mấy món bản sao này được phép sờ vào, bọn trẻ đều tranh nhau sờ thử.

  • 陈列chénlièv

    trưng bày, bày ra (cho người xem)

    “店里把新到的茶具陈列在最显眼的位置。”

    Diàn li bǎ xīn dào de chájù chénliè zài zuì xiǎnyǎn de wèizhi.

    Cửa hàng bày bộ ấm trà mới về ở vị trí dễ thấy nhất.

  • 谢绝xièjuév

    khước từ, từ chối một cách lịch sự

    “这家餐厅谢绝自带酒水。”

    Zhè jiā cāntīng xièjué zìdài jiǔshuǐ.

    Nhà hàng này không nhận khách tự mang rượu và đồ uống vào.

  • 守护shǒuhùv

    canh giữ, bảo vệ, gìn giữ

    “几代护林员一直守护着这片森林。”

    Jǐ dài hùlínyuán yìzhí shǒuhù zhe zhè piàn sēnlín.

    Mấy thế hệ người giữ rừng luôn canh giữ cánh rừng này.

  • 珍稀zhēnxīadj

    quý hiếm

    “这片湿地是许多珍稀鸟类的家。”

    Zhè piàn shīdì shì xǔduō zhēnxī niǎolèi de jiā.

    Vùng đất ngập nước này là nhà của nhiều loài chim quý hiếm.

  • 敬请jìngqǐngv

    kính mời, kính đề nghị (lời yêu cầu trang trọng, lịch sự)

    “演出即将开始,敬请各位观众将手机调至静音。”

    Yǎnchū jíjiāng kāishǐ, jìngqǐng gèwèi guānzhòng jiāng shǒujī tiáo zhì jìngyīn.

    Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, kính đề nghị quý khán giả chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.

  • 毁坏huǐhuàiv

    làm hư hỏng, phá hủy

    “一场大火毁坏了半条老街。”

    Yì chǎng dà huǒ huǐhuài le bàn tiáo lǎo jiē.

    Một trận hỏa hoạn đã phá hủy nửa con phố cổ.