HSK 7–9 · Bài 319 · Người Bán Hàng Mất Kiên Nhẫn Với Khách Mặc Cả - Thái Độ "Mua Thì Mua" Với 爱V不V (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 粗鲁cūlǔadj

    thô lỗ, cục cằn

    “他说话一向很粗鲁,但心眼儿并不坏。”

    Tā shuōhuà yíxiàng hěn cūlǔ, dàn xīnyǎnr bìng bú huài.

    Anh ta xưa nay ăn nói thô lỗ, nhưng bụng dạ không xấu.

  • 傲慢àomànadj

    ngạo mạn, kiêu căng

    “那位经理对下属的态度很傲慢,大家都不愿意跟他合作。”

    Nà wèi jīnglǐ duì xiàshǔ de tàidu hěn àomàn, dàjiā dōu bú yuànyì gēn tā hézuò.

    Vị quản lý đó đối xử với cấp dưới rất ngạo mạn, ai cũng không muốn làm việc với anh ta.

  • 怠慢dàimànv

    tiếp đãi sơ sài, lơ là (với khách)

    “客人难得来一趟,可千万别怠慢了人家。”

    Kèrén nándé lái yí tàng, kě qiānwàn bié dàimàn le rénjiā.

    Khách hiếm khi đến một chuyến, nhất định đừng tiếp đãi người ta sơ sài.

  • 架子jiàzin

    thói làm cao, ra vẻ ta đây (摆架子: làm bộ làm tịch)

    “她当了主任以后一点儿架子都没有,还是跟大家一起吃食堂。”

    Tā dāng le zhǔrèn yǐhòu yìdiǎnr jiàzi dōu méiyǒu, háishi gēn dàjiā yìqǐ chī shítáng.

    Cô ấy làm chủ nhiệm rồi mà chẳng làm cao chút nào, vẫn ăn căng tin cùng mọi người.

  • 理睬lǐcǎiv

    để ý tới, đếm xỉa tới (thường dùng ở dạng phủ định)

    “我叫了他好几声,他头也不抬,根本不理睬我。”

    Wǒ jiào le tā hǎo jǐ shēng, tā tóu yě bù tái, gēnběn bù lǐcǎi wǒ.

    Tôi gọi anh ấy mấy tiếng, anh ấy chẳng ngẩng đầu, hoàn toàn không đếm xỉa đến tôi.

  • 厌烦yànfánv

    chán ngán, phát ngán

    “同样的话听了一百遍,谁都会厌烦。”

    Tóngyàng de huà tīng le yìbǎi biàn, shuí dōu huì yànfán.

    Cùng một câu nghe đến trăm lần thì ai cũng phát ngán.

  • 讥笑jīxiàov

    chế giễu, cười nhạo

    “别讥笑初学者,谁都是从不会开始的。”

    Bié jīxiào chūxuézhě, shuí dōu shì cóng bú huì kāishǐ de.

    Đừng cười nhạo người mới học, ai cũng bắt đầu từ chỗ chưa biết gì.

  • 口气kǒuqìn

    giọng điệu, khẩu khí

    “听他的口气,这件事好像已经定下来了。”

    Tīng tā de kǒuqì, zhè jiàn shì hǎoxiàng yǐjīng dìng xiàlai le.

    Nghe giọng điệu của anh ấy thì chuyện này hình như đã quyết rồi.

  • 瞪dèngv

    trừng mắt, lườm

    “儿子刚想插嘴,妈妈就瞪了他一眼。”

    Érzi gāng xiǎng chāzuǐ, māma jiù dèng le tā yì yǎn.

    Cậu con trai vừa định chen ngang, mẹ đã lườm cậu một cái.

  • 淘táov

    săn lùng, lùng mua (đồ cũ, đồ rẻ, đồ độc)

    “他周末最大的爱好就是去旧货市场淘老唱片。”

    Tā zhōumò zuì dà de àihào jiùshì qù jiùhuò shìchǎng táo lǎo chàngpiàn.

    Sở thích lớn nhất của anh ấy vào cuối tuần là ra chợ đồ cũ săn đĩa than cũ.