HSK 7–9 · Bài 317 · Ai Sẽ Dẫn Dắt Nhóm Dự Án Mới - Đề Cử Người Xứng Đáng Với 非…莫属 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 领军lǐngjūnv
dẫn đầu, đứng đầu (một lĩnh vực, một đội ngũ)
“这家企业是国内电池行业的领军企业。”
Zhè jiā qǐyè shì guónèi diànchí hángyè de lǐngjūn qǐyè.
Doanh nghiệp này là doanh nghiệp dẫn đầu ngành pin trong nước.
- 牵头qiāntóuv
đứng ra chủ trì, đầu mối tổ chức
“这次培训由人事部牵头,各部门派人参加。”
Zhè cì péixùn yóu rénshìbù qiāntóu, gè bùmén pài rén cānjiā.
Đợt đào tạo này do phòng nhân sự đứng ra chủ trì, các phòng ban cử người tham gia.
- 带队dàiduìv
dẫn đội, dẫn đoàn
“下个月去深圳参展,由销售部经理带队。”
Xià ge yuè qù Shēnzhèn cānzhǎn, yóu xiāoshòubù jīnglǐ dàiduì.
Tháng sau đi Thâm Quyến dự triển lãm, trưởng phòng kinh doanh sẽ dẫn đoàn.
- 骨干gǔgànn
nòng cốt, trụ cột (người chủ chốt)
“公司把几名技术骨干送去德国进修了半年。”
Gōngsī bǎ jǐ míng jìshù gǔgàn sòng qù Déguó jìnxiū le bànnián.
Công ty đã cử mấy kỹ thuật viên nòng cốt sang Đức tu nghiệp nửa năm.
- 得力délìadj
đắc lực, giỏi giang, làm việc hiệu quả
“她是总监最得力的助手,大事小事都安排得井井有条。”
Tā shì zǒngjiān zuì délì de zhùshǒu, dàshì xiǎoshì dōu ānpái de jǐngjǐng-yǒutiáo.
Cô ấy là trợ thủ đắc lực nhất của giám đốc, việc lớn việc nhỏ đều sắp xếp đâu ra đấy.
- 人缘儿rényuánrn
quan hệ với mọi người, sự được lòng người khác
“他性格随和,在公司人缘儿特别好。”
Tā xìnggé suíhé, zài gōngsī rényuánr tèbié hǎo.
Anh ấy tính dễ chịu, ở công ty rất được lòng mọi người.
- 重用zhòngyòngv
trọng dụng, giao trọng trách
“新来的经理很有能力,很快就受到了老板的重用。”
Xīn lái de jīnglǐ hěn yǒu nénglì, hěn kuài jiù shòudào le lǎobǎn de zhòngyòng.
Vị trưởng phòng mới đến rất có năng lực, chẳng bao lâu đã được sếp trọng dụng.
- 掌舵zhǎngduòv
cầm lái, nắm quyền điều hành (nghĩa bóng)
“创始人退休以后,由他的女儿掌舵这家公司。”
Chuàngshǐrén tuìxiū yǐhòu, yóu tā de nǚ'ér zhǎngduò zhè jiā gōngsī.
Sau khi người sáng lập nghỉ hưu, con gái ông ấy nắm quyền điều hành công ty.
- 威望wēiwàngn
uy tín, uy danh
“这位老教授在业内很有威望,他的意见大家都很重视。”
Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài yènèi hěn yǒu wēiwàng, tā de yìjiàn dàjiā dōu hěn zhòngshì.
Vị giáo sư lão thành này rất có uy tín trong ngành, ý kiến của ông ai cũng coi trọng.
- 推选tuīxuǎnv
bầu chọn, đề cử (ai đó vào vị trí)
“大家一致推选她当工会代表。”
Dàjiā yízhì tuīxuǎn tā dāng gōnghuì dàibiǎo.
Mọi người nhất trí bầu chọn cô ấy làm đại diện công đoàn.