HSK 7–9 · Bài 313 · Thợ Làm Bánh Và Chiếc Bánh Óc Chó Của Bà - Quy Công Cho Ai Đó Với 归功于 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 秘诀mìjuén
bí quyết
“这家店的豆浆这么香,秘诀就在于现磨。”
Zhè jiā diàn de dòujiāng zhème xiāng, mìjué jiù zàiyú xiànmó.
Sữa đậu nành của quán này thơm như vậy, bí quyết nằm ở chỗ xay tại chỗ.
- 窍门qiàoménn
mẹo, cách làm khéo
“剥核桃有个窍门,先蒸几分钟,壳就容易裂开。”
Bāo hétao yǒu gè qiàomén, xiān zhēng jǐ fēnzhōng, ké jiù róngyì lièkāi.
Bóc óc chó có một mẹo, hấp vài phút trước thì vỏ dễ nứt ra.
- 烘焙hōngbèin
nghề / việc nướng bánh (bánh mì, bánh ngọt)
“她周末报了个烘焙班,学做面包。”
Tā zhōumò bào le gè hōngbèibān, xué zuò miànbāo.
Cuối tuần cô ấy đăng ký một lớp làm bánh, học làm bánh mì.
- 祖母zǔmǔn
bà nội (cách nói trang trọng)
“我祖母活到九十岁,一辈子没离开过那个小山村。”
Wǒ zǔmǔ huó dào jiǔshí suì, yíbèizi méi líkāi guò nàge xiǎo shāncūn.
Bà nội tôi sống đến chín mươi tuổi, cả đời chưa từng rời ngôi làng nhỏ trên núi ấy.
- 坚果jiānguǒn
các loại hạt có vỏ cứng (óc chó, hạnh nhân…)
“每天吃一小把坚果,对身体有好处。”
Měi tiān chī yì xiǎo bǎ jiānguǒ, duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Mỗi ngày ăn một nắm hạt nhỏ có lợi cho sức khoẻ.
- 核桃hétaon
quả óc chó, hạt óc chó
“山里的核桃个头不大,但油分很足。”
Shān lǐ de hétao gètóu bú dà, dàn yóufèn hěn zú.
Óc chó trên núi quả không to nhưng nhiều dầu.
- 烘hōngv
sấy, hong (bằng hơi nóng)
“衣服还有点潮,放在暖气旁边烘一烘。”
Yīfu háiyǒu diǎn cháo, fàng zài nuǎnqì pángbiān hōng yi hōng.
Quần áo còn hơi ẩm, để cạnh lò sưởi hong một chút.
- 拣jiǎnv
nhặt, chọn lựa (bỏ cái hỏng ra)
“妈妈把豆子里的小石子一颗颗拣出来。”
Māma bǎ dòuzi lǐ de xiǎo shízǐ yì kē kē jiǎn chulai.
Mẹ nhặt từng viên sỏi nhỏ trong đậu ra.
- 嚼jiáov
nhai
“牛肉干太硬,老人嚼不动。”
Niúròugān tài yìng, lǎorén jiáo bu dòng.
Thịt bò khô cứng quá, người già nhai không nổi.
- 籽zǐn
hạt (của cây, quả)
“南瓜籽洗干净晒干,可以炒着吃。”
Nánguāzǐ xǐ gānjìng shàigān, kěyǐ chǎo zhe chī.
Hạt bí ngô rửa sạch phơi khô rồi có thể rang lên ăn.