HSK 7–9 · Bài 312 · Cựu Nữ Công Nhân Mở Lớp Xoá Mù Chữ Cho Người Già - Nói Về Sự Cống Hiến Với 致力于 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 文盲wénmángn

    người mù chữ; nạn mù chữ

    “上世纪五十年代,农村里的文盲比例很高。”

    Shàng shìjì wǔshí niándài, nóngcūn lǐ de wénmáng bǐlì hěn gāo.

    Vào những năm năm mươi của thế kỷ trước, tỉ lệ người mù chữ ở nông thôn rất cao.

  • 办学bànxuév

    mở trường, tổ chức dạy học

    “这所学校办学三十年,培养了上万名学生。”

    Zhè suǒ xuéxiào bànxué sānshí nián, péiyǎng le shàngwàn míng xuésheng.

    Ngôi trường này mở được ba mươi năm, đào tạo cả vạn học sinh.

  • 民办mínbànadj

    dân lập, do tư nhân / dân lập ra

    “镇上新开了一所民办幼儿园。”

    Zhèn shàng xīn kāi le yì suǒ mínbàn yòu'éryuán.

    Trên thị trấn mới mở một trường mẫu giáo dân lập.

  • 终生zhōngshēngadv

    suốt đời, trọn đời

    “老师当年的那句鼓励,让我终生难忘。”

    Lǎoshī dāngnián de nà jù gǔlì, ràng wǒ zhōngshēng nánwàng.

    Câu động viên năm ấy của thầy khiến tôi nhớ suốt đời.

  • 简体字jiǎntǐzìn

    chữ giản thể

    “这本识字课本全部用简体字印刷,字号也特别大。”

    Zhè běn shízì kèběn quánbù yòng jiǎntǐzì yìnshuā, zìhào yě tèbié dà.

    Cuốn sách học chữ này in toàn bộ bằng chữ giản thể, cỡ chữ cũng rất to.

  • 朗诵lǎngsòngv

    đọc diễn cảm, ngâm (thơ, văn)

    “毕业典礼上,孩子们朗诵了一首自己写的诗。”

    Bìyè diǎnlǐ shàng, háizimen lǎngsòng le yì shǒu zìjǐ xiě de shī.

    Trong lễ tốt nghiệp, các em đọc diễn cảm một bài thơ tự sáng tác.

  • 辞典cídiǎnn

    từ điển

    “遇到不认识的字,他就翻一翻手边的辞典。”

    Yùdào bú rènshi de zì, tā jiù fān yi fān shǒubiān de cídiǎn.

    Gặp chữ không biết, ông ấy lại giở cuốn từ điển bên cạnh ra tra.

  • 卑微bēiwēiadj

    thấp kém, hèn mọn (địa vị)

    “他从不觉得清洁工这份工作卑微。”

    Tā cóngbù juéde qīngjiégōng zhè fèn gōngzuò bēiwēi.

    Anh ấy chưa bao giờ thấy công việc lao công là thấp kém.

  • 自发zìfāadj

    tự phát, tự nguyện (không ai bảo)

    “小区居民自发组织起来,帮独居老人买菜。”

    Xiǎoqū jūmín zìfā zǔzhī qilai, bāng dújū lǎorén mǎi cài.

    Cư dân khu chung cư tự nguyện tổ chức với nhau, đi chợ giúp người già sống một mình.

  • 难能可贵nánnéngkěguìadj

    đáng quý (vì khó làm được), hiếm có

    “一个人坚持义务教学十几年,实在难能可贵。”

    Yí ge rén jiānchí yìwù jiāoxué shíjǐ nián, shízài nánnéngkěguì.

    Một người kiên trì dạy học miễn phí hơn mười năm, thật là đáng quý.