HSK 7–9 · Bài 31 · Ra Tòa Làm Chứng Trong Vụ Án Dân Sự - Khẳng Định Dứt Khoát Với 丝毫
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 证人zhèngrénn
người làm chứng, nhân chứng
“这起交通事故有两名证人,都看到了当时的情况。”
Zhè qǐ jiāotōng shìgù yǒu liǎng míng zhèngrén, dōu kàndào le dāngshí de qíngkuàng.
Vụ tai nạn giao thông này có hai người làm chứng, cả hai đều đã thấy tình hình lúc đó.
- 做证zuòzhèngv
làm chứng, ra làm chứng
“事故发生时她正好在路口,后来被请到法院做证。”
Shìgù fāshēng shí tā zhènghǎo zài lùkǒu, hòulái bèi qǐng dào fǎyuàn zuòzhèng.
Lúc xảy ra tai nạn cô ấy vừa đúng ở ngã tư, sau đó được mời đến tòa án làm chứng.
- 当事人dāngshìrénn
đương sự (bên trực tiếp liên quan đến vụ việc, vụ kiện)
“调解之前,法官分别听取了双方当事人的意见。”
Tiáojiě zhīqián, fǎguān fēnbié tīngqǔ le shuāngfāng dāngshìrén de yìjiàn.
Trước khi hòa giải, thẩm phán lần lượt nghe ý kiến của đương sự hai bên.
- 陈述chénshùv, n
trình bày (một cách rõ ràng, có thứ tự); lời trình bày
“请您按时间顺序陈述一下事情的经过。”
Qǐng nín àn shíjiān shùnxù chénshù yí xià shìqing de jīngguò.
Mời ông trình bày diễn biến sự việc theo thứ tự thời gian.
- 原告yuángàon
nguyên đơn, bên khởi kiện
“原告要求被告退还全部货款,并赔偿损失。”
Yuángào yāoqiú bèigào tuìhuán quánbù huòkuǎn, bìng péicháng sǔnshī.
Nguyên đơn yêu cầu bị đơn trả lại toàn bộ tiền hàng và bồi thường thiệt hại.
- 被告bèigàon
bị đơn (trong vụ án dân sự); bị cáo (trong vụ án hình sự)
“被告表示,不同意原告提出的赔偿金额。”
Bèigào biǎoshì, bù tóngyì yuángào tíchū de péicháng jīn'é.
Bị đơn cho biết không đồng ý với số tiền bồi thường mà nguyên đơn đưa ra.
- 法庭fǎtíngn
tòa án, phòng xử án; phiên tòa
“法庭上请保持安静,不要随意走动。”
Fǎtíng shang qǐng bǎochí ānjìng, bùyào suíyì zǒudòng.
Trong phòng xử án xin giữ trật tự, không đi lại tùy tiện.
- 如实rúshíadv
đúng như sự thật, trung thực
“填写申请表时,请如实填写个人信息。”
Tiánxiě shēnqǐngbiǎo shí, qǐng rúshí tiánxiě gèrén xìnxī.
Khi điền đơn đăng ký, xin điền thông tin cá nhân đúng sự thật.
- 质问zhìwènv
chất vấn, hỏi vặn (đòi giải thích)
“面对记者的质问,负责人一时说不出话来。”
Miànduì jìzhě de zhìwèn, fùzérén yìshí shuō bu chū huà lai.
Trước sự chất vấn của phóng viên, người phụ trách nhất thời không nói được lời nào.
- 动摇dòngyáov
dao động, lung lay (ý chí, lập trường)
“不管家人怎么劝,他辞职的决心都没有动摇。”
Bùguǎn jiārén zěnme quàn, tā cízhí de juéxīn dōu méiyǒu dòngyáo.
Dù người nhà khuyên thế nào, quyết tâm nghỉ việc của anh ấy cũng không lung lay.