Cô Giáo Về Hưu Mở Triển Lãm Chân Dung - Nhận Xét Tác Phẩm Nghệ Thuật Với 颇 (Ôn Tập)
Cô giáo dạy Ngữ văn về hưu 冯月珍 mở triển lãm chân dung sơn dầu đầu tiên, học trò cũ đến xem và trò chuyện. Ôn và mở rộng 颇: 感触颇深, 颇有…之风, 颇费心思, thang mức độ 略 – 颇 – 极为 và lời nhận xét cân bằng. Ví dụ: "每一幅都颇有神韵,真让人耳目一新。"
- Ôn 颇 và mở rộng: Danh từ + 颇 + tính từ đơn âm (感触颇深, 收获颇丰), 颇有…之风 / 颇有几分…, 颇费 + 心思 / 周折 / 口舌.
- Đặt 颇 đúng chỗ trên thang mức độ (略 – 颇 – 极为), viết lời nhận xét cân bằng 颇…,只是…; tránh lỗi dùng 颇 trong câu 比, với động từ hành động, hoặc đặt trước 都.
- Nói về hội họa, triển lãm và bày tỏ sự khâm phục với người bắt đầu đam mê mới khi đã về hưu.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 油画yóuhuàn
tranh sơn dầu
“她把阳台改成了画室,墙上挂满了自己的油画。”
Tā bǎ yángtái gǎi chéng le huàshì, qiáng shàng guà mǎn le zìjǐ de yóuhuà.
Bà ấy sửa ban công thành phòng vẽ, trên tường treo kín tranh sơn dầu của mình.
- 肖像xiàoxiàngn
chân dung
“这幅肖像画的是她九十岁的母亲。”
Zhè fú xiàoxiàng huà de shì tā jiǔshí suì de mǔqīn.
Bức chân dung này vẽ người mẹ chín mươi tuổi của bà ấy.
- 画册huàcèn
tập tranh (sách in tranh, album tranh)
“展览结束后,美术馆会把这些作品印成画册。”
Zhǎnlǎn jiéshù hòu, měishùguǎn huì bǎ zhèxiē zuòpǐn yìn chéng huàcè.
Sau khi triển lãm kết thúc, bảo tàng mỹ thuật sẽ in những tác phẩm này thành tập tranh.
- 观摩guānmóv
xem để học hỏi, dự quan sát
“老师带着我们去画室观摩画家现场作画。”
Lǎoshī dàizhe wǒmen qù huàshì guānmó huàjiā xiànchǎng zuòhuà.
Thầy dẫn chúng tôi đến xưởng vẽ xem họa sĩ vẽ trực tiếp để học hỏi.
- 钦佩qīnpèiv
khâm phục, kính phục
“她六十岁还从头学画,这份勇气让人钦佩。”
Tā liùshí suì hái cóngtóu xué huà, zhè fèn yǒngqì ràng rén qīnpèi.
Sáu mươi tuổi bà ấy vẫn học vẽ từ đầu, lòng can đảm ấy khiến người ta khâm phục.
- 风采fēngcǎin
phong thái, phong độ
“照片里的外婆穿着旗袍,风采不减当年。”
Zhàopiàn lǐ de wàipó chuānzhe qípáo, fēngcǎi bù jiǎn dāngnián.
Bà ngoại trong ảnh mặc sườn xám, phong thái chẳng kém năm xưa.
- 流派liúpàin
trường phái
“印象派是十九世纪影响最大的绘画流派之一。”
Yìnxiàngpài shì shíjiǔ shìjì yǐngxiǎng zuì dà de huìhuà liúpài zhīyī.
Trường phái Ấn tượng là một trong những trường phái hội họa có ảnh hưởng lớn nhất thế kỷ XIX.
- 耳目一新ěrmùyīxīnidiom
mới mẻ, khiến người ta thấy tươi mới hẳn
“这次展览的布置让人耳目一新。”
Zhè cì zhǎnlǎn de bùzhì ràng rén ěrmùyīxīn.
Cách bài trí của triển lãm lần này khiến người xem thấy mới mẻ hẳn.
- 引人入胜yǐnrénrùshèngidiom
hấp dẫn, lôi cuốn người xem/nghe
“讲解员把每幅画背后的故事讲得引人入胜。”
Jiǎngjiěyuán bǎ měi fú huà bèihòu de gùshì jiǎng de yǐnrénrùshèng.
Hướng dẫn viên kể câu chuyện đằng sau mỗi bức tranh thật lôi cuốn.
- 亲手qīnshǒuadv
tự tay
“这些画框都是她亲手做的。”
Zhèxiē huàkuàng dōu shì tā qīnshǒu zuò de.
Những khung tranh này đều do bà ấy tự tay làm.
Luyện nghe
Bài 1/1老师的第一次个展
Trong những ngày diễn ra triển lãm, học trò cũ 苏海辉 đến phòng triển lãm chúc mừng cô giáo 冯月珍 và cùng cô đi xem các bức tranh.
苏海辉 (học trò cũ của 冯月珍) · 冯月珍 (cô giáo Ngữ văn về hưu, người vẽ tranh)
1. 冯月珍退休前是做什么的?
Trước khi nghỉ hưu 冯月珍 làm nghề gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Có Nên Thuê Người Giúp Việc Ở Cùng Nhà? - Cân Nhắc Hai Khả Năng Với 与否 (Ôn Tập)
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
