HSK 7–9 · Bài 298 · Đại Lý Giải Thích Điều Khoản Bảo Hiểm Bệnh Hiểm Nghèo - Đọc Hiểu Điều Kiện Với 若……则…… (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 免除miǎnchúv

    miễn, miễn trừ (trách nhiệm, chi phí)

    “房东体谅他家里困难,免除了他两个月的房租。”

    Fángdōng tǐliàng tā jiālǐ kùnnan, miǎnchú le tā liǎng gè yuè de fángzū.

    Chủ nhà thông cảm hoàn cảnh khó khăn của anh ấy nên miễn cho anh hai tháng tiền thuê.

  • 失效shīxiàov

    mất hiệu lực, hết hiệu lực

    “这张优惠券上个月底就已经失效了。”

    Zhè zhāng yōuhuìquàn shàng gè yuè dǐ jiù yǐjīng shīxiào le.

    Phiếu giảm giá này đã hết hiệu lực từ cuối tháng trước.

  • 额度édùn

    hạn mức

    “银行把我这张信用卡的额度提高到了五万元。”

    Yínháng bǎ wǒ zhè zhāng xìnyòngkǎ de édù tígāo dào le wǔ wàn yuán.

    Ngân hàng đã nâng hạn mức thẻ tín dụng này của tôi lên năm mươi nghìn tệ.

  • 上限shàngxiànn

    mức trần, giới hạn tối đa

    “这台机器每天取款的上限是两万元。”

    Zhè tái jīqì měi tiān qǔkuǎn de shàngxiàn shì liǎng wàn yuán.

    Mức rút tiền tối đa mỗi ngày ở máy này là hai mươi nghìn tệ.

  • 附带fùdàiv

    kèm theo, phụ thêm

    “这份保险还附带一项意外伤害保障。”

    Zhè fèn bǎoxiǎn hái fùdài yí xiàng yìwài shānghài bǎozhàng.

    Hợp đồng bảo hiểm này còn kèm theo một quyền lợi bảo hiểm tai nạn.

  • 解除jiěchúv

    huỷ bỏ, chấm dứt (hợp đồng, quan hệ)

    “双方协商一致,提前解除了租房合同。”

    Shuāngfāng xiéshāng yízhì, tíqián jiěchú le zūfáng hétong.

    Hai bên thống nhất với nhau, chấm dứt hợp đồng thuê nhà trước thời hạn.

  • 申报shēnbàov

    khai báo (với cơ quan, tổ chức)

    “入境时携带大量现金,必须向海关申报。”

    Rùjìng shí xiédài dàliàng xiànjīn, bìxū xiàng hǎiguān shēnbào.

    Khi nhập cảnh mang theo lượng lớn tiền mặt thì bắt buộc phải khai báo với hải quan.

  • 不当bùdàngadj

    không thoả đáng, không đúng cách

    “由于操作不当,这台机器又出了故障。”

    Yóuyú cāozuò bùdàng, zhè tái jīqì yòu chū le gùzhàng.

    Do thao tác không đúng cách, chiếc máy này lại gặp sự cố.

  • 缴纳jiǎonàv

    nộp, đóng (phí, thuế)

    “员工每个月都要按时缴纳社会保险费。”

    Yuángōng měi gè yuè dōu yào ànshí jiǎonà shèhuì bǎoxiǎnfèi.

    Nhân viên tháng nào cũng phải đóng phí bảo hiểm xã hội đúng hạn.

  • 中止zhōngzhǐv

    tạm ngưng, đình chỉ giữa chừng

    “突然下起了暴雨,比赛不得不中止,改到第二天再赛。”

    Tūrán xià qǐ le bàoyǔ, bǐsài bùdébù zhōngzhǐ, gǎi dào dì'èr tiān zài sài.

    Trời bỗng đổ mưa to, trận đấu buộc phải dừng giữa chừng, dời sang hôm sau đấu tiếp.