HSK 7–9 · Bài 296 · Có Nên Nói Thật Với Bệnh Nhân Ung Thư Giai Đoạn Cuối - Nói Về Động Cơ Với 出于 (Ôn Tập)

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 伦理lúnlǐn

    đạo đức, luân lý (chuẩn mực trong quan hệ, nghề nghiệp)

    “医学伦理要求医生在治疗前充分尊重病人的意愿。”

    Yīxué lúnlǐ yāoqiú yīshēng zài zhìliáo qián chōngfèn zūnzhòng bìngrén de yìyuàn.

    Đạo đức y khoa đòi hỏi bác sĩ phải tôn trọng đầy đủ nguyện vọng của bệnh nhân trước khi điều trị.

  • 晚期wǎnqīn

    giai đoạn cuối, giai đoạn muộn (của bệnh)

    “这种病如果到了晚期才发现,治疗起来就困难多了。”

    Zhè zhǒng bìng rúguǒ dào le wǎnqī cái fāxiàn, zhìliáo qǐlai jiù kùnnan duō le.

    Bệnh này nếu đến giai đoạn muộn mới phát hiện thì điều trị sẽ khó khăn hơn nhiều.

  • 癌症áizhèngn

    bệnh ung thư

    “定期体检有助于及早发现癌症。”

    Dìngqī tǐjiǎn yǒuzhùyú jízǎo fāxiàn áizhèng.

    Khám sức khoẻ định kỳ giúp phát hiện sớm bệnh ung thư.

  • 尊严zūnyánn

    phẩm giá, lòng tự trọng

    “即使住在病房里,老人也希望保有做人的尊严。”

    Jíshǐ zhù zài bìngfáng lǐ, lǎorén yě xīwàng bǎoyǒu zuòrén de zūnyán.

    Dù đang nằm viện, người già vẫn mong giữ được phẩm giá của một con người.

  • 实话实说shíhuàshíshuōv

    nói thật, có sao nói vậy

    “你问我的意见,那我就实话实说了:这个方案风险太大。”

    Nǐ wèn wǒ de yìjiàn, nà wǒ jiù shíhuàshíshuō le: zhège fāng'àn fēngxiǎn tài dà.

    Anh hỏi ý kiến tôi thì tôi nói thật: phương án này rủi ro quá lớn.

  • 残忍cánrěnadj

    tàn nhẫn, nhẫn tâm

    “让病人一个人面对这样的坏消息,未免太残忍了。”

    Ràng bìngrén yí ge rén miànduì zhèyàng de huài xiāoxi, wèimiǎn tài cánrěn le.

    Để bệnh nhân một mình đối mặt với tin xấu như vậy thì thật quá tàn nhẫn.

  • 慎重shènzhòngadj

    thận trọng, cân nhắc kỹ

    “换治疗方案是件大事,全家要慎重考虑。”

    Huàn zhìliáo fāng'àn shì jiàn dàshì, quánjiā yào shènzhòng kǎolǜ.

    Đổi phác đồ điều trị là việc lớn, cả nhà phải cân nhắc thận trọng.

  • 委婉wěiwǎnadj

    khéo léo, tế nhị, nói tránh

    “她委婉地拒绝了同事的邀请,没让对方觉得尴尬。”

    Tā wěiwǎn de jùjué le tóngshì de yāoqǐng, méi ràng duìfāng juéde gāngà.

    Cô ấy khéo léo từ chối lời mời của đồng nghiệp, không để người kia thấy ngượng.

  • 知觉zhījuén

    tri giác, cảm giác (khả năng cảm nhận)

    “麻药起作用以后,他的腿暂时失去了知觉。”

    Máyào qǐ zuòyòng yǐhòu, tā de tuǐ zànshí shīqù le zhījué.

    Sau khi thuốc tê phát huy tác dụng, chân anh ấy tạm thời mất cảm giác.

  • 安详ānxiángadj

    bình yên, thanh thản

    “老人睡得很安详,脸上带着淡淡的笑容。”

    Lǎorén shuì de hěn ānxiáng, liǎn shàng dài zhe dàndàn de xiàoróng.

    Ông cụ ngủ rất bình yên, trên mặt thoáng một nụ cười nhẹ.