HSK 7–9 · Bài 294 · Luật Sư Tư Vấn Vụ Bạn Vay Tiền Không Trả - Đánh Giá Chứng Cứ Với 足以 / 不足以 (Ôn Tập)
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 民事mínshìadj
dân sự (thuộc quan hệ dân sự, không phải hình sự)
“这起纠纷不涉及犯罪,按民事案件处理就可以。”
Zhè qǐ jiūfēn bú shèjí fànzuì, àn mínshì ànjiàn chǔlǐ jiù kěyǐ.
Vụ tranh chấp này không liên quan đến tội phạm, xử lý như một vụ án dân sự là được.
- 控告kònggàov
tố cáo, cáo buộc (ai đó với cơ quan chức năng)
“几十位业主联名控告开发商虚假宣传。”
Jǐshí wèi yèzhǔ liánmíng kònggào kāifāshāng xūjiǎ xuānchuán.
Mấy chục chủ hộ cùng ký tên tố cáo chủ đầu tư quảng cáo sai sự thật.
- 诉诸sùzhūv
viện đến, nhờ đến (pháp luật, dư luận…) để giải quyết
“双方协商了半年都没结果,最后只好诉诸法律。”
Shuāngfāng xiéshāng le bànnián dōu méi jiéguǒ, zuìhòu zhǐhǎo sùzhū fǎlǜ.
Hai bên thương lượng nửa năm không có kết quả, cuối cùng đành nhờ đến pháp luật.
- 抵消dǐxiāov
bù trừ, triệt tiêu (khoản này trừ vào khoản kia)
“他上个月多付的房租,正好抵消了这个月的水电费。”
Tā shàng gè yuè duō fù de fángzū, zhènghǎo dǐxiāo le zhège yuè de shuǐdiànfèi.
Tiền thuê nhà anh ấy trả dư tháng trước vừa đủ bù trừ tiền điện nước tháng này.
- 判pànv
xử, phán quyết (toà án)
“法院判被告在三十日内还清全部欠款。”
Fǎyuàn pàn bèigào zài sānshí rì nèi huánqīng quánbù qiànkuǎn.
Toà xử bị đơn phải trả hết toàn bộ khoản nợ trong vòng ba mươi ngày.
- 年限niánxiànn
thời hạn (tính bằng năm), số năm quy định
“这类合同的保存年限一般不少于五年。”
Zhè lèi hétong de bǎocún niánxiàn yìbān bùshǎo yú wǔ nián.
Thời hạn lưu giữ loại hợp đồng này thường không dưới năm năm.
- 副本fùběnn
bản sao (giấy tờ)
“起诉状要按被告的人数多准备几份副本。”
Qǐsùzhuàng yào àn bèigào de rénshù duō zhǔnbèi jǐ fèn fùběn.
Đơn khởi kiện phải chuẩn bị thêm mấy bản sao theo số lượng bị đơn.
- 出具chūjùv
cấp, lập (giấy tờ, văn bản chính thức)
“银行为他出具了一份近三年的流水证明。”
Yínháng wèi tā chūjù le yí fèn jìn sān nián de liúshuǐ zhèngmíng.
Ngân hàng đã cấp cho anh ấy một bản xác nhận sao kê ba năm gần đây.
- 司法sīfǎn
tư pháp
“司法程序虽然慢一些,但能最大限度地保障公平。”
Sīfǎ chéngxù suīrán màn yìxiē, dàn néng zuìdà xiàndù de bǎozhàng gōngpíng.
Thủ tục tư pháp tuy chậm hơn một chút nhưng có thể bảo đảm công bằng ở mức cao nhất.
- 了结liǎojiév
giải quyết xong, kết thúc (một vụ việc)
“拖了两年的官司,终于在调解室里了结了。”
Tuō le liǎng nián de guānsi, zhōngyú zài tiáojiěshì lǐ liǎojié le.
Vụ kiện kéo dài hai năm cuối cùng đã được giải quyết xong tại phòng hoà giải.